AA1999

AA1999 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Los Angeles. Trong 654 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22124▲ 14,3%
Tháng 32730▲ 11,1%
Tháng 426260,0%
Tháng 53039▲ 30,0%
Tháng 62960▲ 106,9%
Tháng 72961▲ 110,3%
Tháng 814––
Tháng 98––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193267▲ 38,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%72,0%▼ 22,9%
Tháng 271,4%58,3%▼ 18,3%
Tháng 363,0%53,3%▼ 15,3%
Tháng 464,0%57,7%▼ 9,9%
Tháng 569,2%55,3%▼ 20,2%
Tháng 639,3%65,0%▲ 65,4%
Tháng 732,1%33,9%▲ 5,5%
Tháng 841,7%––
Tháng 925,0%––
Tháng 1064,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,8%56,5%▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 541▼ 75,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)85▼ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 636
  • Bị huỷ 2,8% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LAX180 46,6%
  2. LAX–DFW98 86,6%
  3. CLT–JAX72 53,5%
  4. JAX–CLT71 50,0%
  5. PHX–DFW58 75,4%
  6. MIA–SJU51 47,1%
  7. PHX–MIA31 82,8%
  8. AUS–DFW31 81,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 36,9 phút 46,6% 180
LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.983 14,3 phút 86,6% 98
CLT JAX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Jacksonville 530 33,6 phút 53,5% 72
JAX CLT Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 530 41,1 phút 50,0% 71
PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.393 13,8 phút 75,4% 58
MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 1.682 33,8 phút 47,1% 51
PHX MIA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Miami 3.168 3,5 phút 82,8% 31
AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 306 39,1 phút 81,5% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 33,3% 0
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 30 30 80,0% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 21 21 71,4% 0
tháng 3/2025 27 27 63,0% 0
tháng 4/2025 26 25 64,0% 1
tháng 5/2025 30 26 69,2% 4
tháng 6/2025 29 28 39,3% 1
tháng 7/2025 29 28 32,1% 1
tháng 8/2025 14 12 41,7% 2
tháng 9/2025 8 8 25,0% 0
tháng 10/2025 53 51 64,7% 2
tháng 11/2025 31 30 83,3% 1
tháng 12/2025 27 27 77,8% 0
tháng 1/2026 27 25 72,0% 2
tháng 2/2026 24 24 58,3% 0
tháng 3/2026 30 30 53,3% 0
tháng 4/2026 26 26 57,7% 0
tháng 5/2026 39 38 55,3% 1
tháng 6/2026 60 60 65,0% 0
tháng 7/2026 61 59 33,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…