AA1861

AA1861 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – San Diego. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13029▼ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 53022▼ 26,7%
Tháng 63058▲ 93,3%
Tháng 72959▲ 103,4%
Tháng 820––
Tháng 98––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208233▲ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%84,0%▼ 6,7%
Tháng 296,4%60,7%▼ 37,0%
Tháng 390,3%46,7%▼ 48,3%
Tháng 451,7%66,7%▲ 28,9%
Tháng 536,7%68,2%▲ 85,9%
Tháng 636,7%66,7%▲ 81,8%
Tháng 753,6%43,9%▼ 18,1%
Tháng 847,4%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1060,7%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,1%62,4%▼ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 626
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–SAN169 48,2%
  2. AUS–PHX139 90,7%
  3. CLT–FLL70 56,5%
  4. FLL–CLT69 58,2%
  5. ORD–EGE50 51,0%
  6. DFW–SDF37 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 85,3% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 27 27 85,2% 0
tháng 1/2025 30 30 90,0% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 29 51,7% 1
tháng 5/2025 30 30 36,7% 0
tháng 6/2025 30 30 36,7% 0
tháng 7/2025 29 28 53,6% 1
tháng 8/2025 20 19 47,4% 1
tháng 9/2025 8 8 50,0% 0
tháng 10/2025 28 28 60,7% 0
tháng 11/2025 12 12 91,7% 0
tháng 12/2025 40 38 79,0% 2
tháng 1/2026 29 25 84,0% 4
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 31 30 46,7% 1
tháng 4/2026 6 6 66,7% 0
tháng 5/2026 22 22 68,2% 0
tháng 6/2026 58 57 66,7% 1
tháng 7/2026 59 57 43,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…