AA1851
AA1851 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Miami – Las Vegas. Trong 928 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 928 chuyến
- Chậm trung bình16,3 phút
- Tháng 7/202644▲ 41,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 36 | ▼ 41,9% |
| Tháng 2 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 3 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 4 | 60 | 53 | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 318 | 255 | ▼ 19,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | 91,2% | ▲ 32,2% |
| Tháng 2 | 59,6% | 66,7% | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 84,0% | 50,0% | ▼ 40,5% |
| Tháng 4 | 70,7% | 60,4% | ▼ 14,6% |
| Tháng 5 | 74,2% | 71,4% | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 86,7% | 95,0% | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 90,3% | 86,4% | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,2% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,4% | 74,4% | ▼ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 5 | ▼ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 912
- Bị huỷ 1,7% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.494 | 5,0 phút | 90,3% | 260 |
| DFW GRR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 1.498 | 20,9 phút | 71,0% | 174 |
| GRR DFW Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.498 | 27,2 phút | 66,1% | 173 |
| LAS MIA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Miami | 3.494 | 23,9 phút | 71,2% | 127 |
| ORD FLL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.905 | 4,0 phút | 92,2% | 52 |
| CLT BDL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Bradley | 1.035 | 10,6 phút | 67,4% | 43 |
| BDL CLT Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.035 | 15,8 phút | 61,1% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 62,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 60 | 71,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 69,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 59,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 50 | 84,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 70,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 77,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 44 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 91,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 53 | 53 | 60,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 20 | 95,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |