AA1803

AA1803 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – McAllen. Trong 822 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 23328▼ 15,2%
Tháng 35631▼ 44,6%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 53531▼ 11,4%
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 75631▼ 44,6%
Tháng 819––
Tháng 957––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)324212▼ 34,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%76,9%▼ 13,9%
Tháng 272,7%75,0%▲ 3,1%
Tháng 375,0%63,3%▼ 15,6%
Tháng 444,1%70,0%▲ 58,8%
Tháng 564,7%74,2%▲ 14,6%
Tháng 650,0%50,0%0,0%
Tháng 750,0%44,8%▼ 10,3%
Tháng 831,3%––
Tháng 946,4%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,7%64,9%▲ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)68▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 804
  • Bị huỷ 2,2% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MFE189 53,0%
  2. MFE–DFW158 60,4%
  3. CLT–ILM155 71,8%
  4. PHX–ABQ116 84,5%
  5. ABQ–PHX88 86,4%
  6. PHX–PHL72 50,0%
  7. GRR–MIA44 79,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 97,4% 0
tháng 11/2024 48 48 85,4% 0
tháng 12/2024 41 41 100,0% 0
tháng 1/2025 28 28 89,3% 0
tháng 2/2025 33 33 72,7% 0
tháng 3/2025 56 56 75,0% 0
tháng 4/2025 60 59 44,1% 1
tháng 5/2025 35 34 64,7% 1
tháng 6/2025 56 52 50,0% 4
tháng 7/2025 56 56 50,0% 0
tháng 8/2025 19 16 31,3% 3
tháng 9/2025 57 56 46,4% 1
tháng 10/2025 23 23 87,0% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 26 76,9% 5
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 30 63,3% 1
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 50,0% 0
tháng 7/2026 31 29 44,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…