AA1785

AA1785 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Dallas-Fort Worth. Trong 893 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33362▲ 87,9%
Tháng 45960▲ 1,7%
Tháng 52946▲ 58,6%
Tháng 62928▼ 3,4%
Tháng 730300,0%
Tháng 831––
Tháng 926––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)239344▲ 43,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 154,8%71,9%▲ 31,2%
Tháng 267,9%85,7%▲ 26,3%
Tháng 378,1%71,7%▼ 8,3%
Tháng 465,5%81,7%▲ 24,8%
Tháng 557,7%91,3%▲ 58,3%
Tháng 651,9%75,0%▲ 44,6%
Tháng 739,3%65,5%▲ 66,8%
Tháng 848,3%––
Tháng 957,7%––
Tháng 1057,4%–đang tích luỹ
Tháng 1173,2%––
Tháng 1282,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,3%77,5%▲ 30,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 440▼ 100,0%
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)128▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 867
  • Bị huỷ 2,9% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–DFW322 66,2%
  2. DFW–MSY217 73,7%
  3. MIA–MCO141 69,3%
  4. PHX–GEG65 68,8%
  5. DFW–RSW61 46,4%
  6. CLT–ALB43 95,4%
  7. ALB–CLT43 90,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 29 29 69,0% 0
tháng 1/2025 31 31 54,8% 0
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 33 32 78,1% 1
tháng 4/2025 59 55 65,5% 4
tháng 5/2025 29 26 57,7% 3
tháng 6/2025 29 27 51,9% 2
tháng 7/2025 30 28 39,3% 2
tháng 8/2025 31 29 48,3% 2
tháng 9/2025 26 26 57,7% 0
tháng 10/2025 56 54 57,4% 2
tháng 11/2025 58 56 73,2% 2
tháng 12/2025 62 62 82,3% 0
tháng 1/2026 62 57 71,9% 5
tháng 2/2026 56 56 85,7% 0
tháng 3/2026 62 60 71,7% 2
tháng 4/2026 60 60 81,7% 0
tháng 5/2026 46 46 91,3% 0
tháng 6/2026 28 28 75,0% 0
tháng 7/2026 30 29 65,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…