AA1781
AA1781 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Philadelphia. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,6%trên 619 chuyến
- Chậm trung bình24,2 phút
- Tháng 7/202654▲ 74,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 29 | ▲ 383,3% |
| Tháng 2 | 32 | 23 | ▼ 28,1% |
| Tháng 3 | 12 | 5 | ▼ 58,3% |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 6 | 30 | 53 | ▲ 76,7% |
| Tháng 7 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 172 | 270 | ▲ 57,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 65,4% | ▼ 21,5% |
| Tháng 2 | 50,0% | 80,0% | ▲ 60,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | 67,9% | 62,5% | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 83,3% | 79,3% | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 39,3% | 79,3% | ▲ 101,7% |
| Tháng 7 | 50,0% | 66,0% | ▲ 32,1% |
| Tháng 8 | 43,3% | – | – |
| Tháng 9 | 60,0% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,7% | 70,4% | ▲ 3,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 7 | ▼ 30,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 601
- Bị huỷ 2,9% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW PHL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.093 | 38,1 phút | 59,2% | 253 |
| DTW CLT Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 806 | 20,4 phút | 70,5% | 62 |
| CLT DTW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Detroit | 806 | 11,0 phút | 77,4% | 62 |
| ORD ABQ Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.796 | 9,9 phút | 75,0% | 44 |
| ABQ ORD Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.796 | 28,5 phút | 63,6% | 44 |
| IND DFW Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.224 | 5,8 phút | 87,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 30 | 50,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 39,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 50,0% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 26 | 65,4% | 3 |
| tháng 2/2026 | 23 | 20 | 80,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 53 | 53 | 79,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 53 | 66,0% | 1 |