AA1757

AA1757 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Milwaukee. Trong 956 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15134▼ 33,3%
Tháng 25039▼ 22,0%
Tháng 36054▼ 10,0%
Tháng 45618▼ 67,9%
Tháng 56135▼ 42,6%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 850––
Tháng 939––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)343301▼ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%66,7%▼ 16,2%
Tháng 274,0%84,6%▲ 14,4%
Tháng 371,7%63,5%▼ 11,5%
Tháng 485,7%77,8%▼ 9,3%
Tháng 584,8%82,4%▼ 2,8%
Tháng 678,8%86,7%▲ 10,0%
Tháng 761,3%85,3%▲ 39,1%
Tháng 874,0%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1075,8%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1265,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,5%78,1%▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 947
  • Bị huỷ 0,9% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MKE205 74,9%
  2. MKE–CLT187 71,9%
  3. CLT–MCO183 81,2%
  4. MCO–CLT174 80,4%
  5. PHX–DEN72 91,7%
  6. DEN–PHX71 83,1%
  7. MIA–LAX37 72,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 82,5% 0
tháng 11/2024 40 40 87,5% 0
tháng 12/2024 46 46 76,1% 0
tháng 1/2025 51 49 79,6% 2
tháng 2/2025 50 50 74,0% 0
tháng 3/2025 60 60 71,7% 0
tháng 4/2025 56 56 85,7% 0
tháng 5/2025 61 59 84,8% 2
tháng 6/2025 34 33 78,8% 1
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 50 50 74,0% 0
tháng 9/2025 39 39 89,7% 0
tháng 10/2025 33 33 75,8% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 35 35 65,7% 0
tháng 1/2026 34 33 66,7% 1
tháng 2/2026 39 39 84,6% 0
tháng 3/2026 54 52 63,5% 2
tháng 4/2026 18 18 77,8% 0
tháng 5/2026 35 34 82,4% 1
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 61 61 85,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…