AA1728
AA1728 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Detroit. Trong 891 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 891 chuyến
- Chậm trung bình22,3 phút
- Tháng 7/202661▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 31 | ▲ 93,8% |
| Tháng 2 | 19 | 28 | ▲ 47,4% |
| Tháng 3 | 55 | 28 | ▼ 49,1% |
| Tháng 4 | 60 | 29 | ▼ 51,7% |
| Tháng 5 | 60 | 42 | ▼ 30,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 61 | 61 | 0,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 46 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 331 | 279 | ▼ 15,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 73,3% | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 89,5% | 92,9% | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 83,6% | 67,9% | ▼ 18,9% |
| Tháng 4 | 80,0% | 72,4% | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 63,3% | 42,5% | ▼ 32,9% |
| Tháng 6 | 88,3% | 42,6% | ▼ 51,8% |
| Tháng 7 | 70,0% | 29,5% | ▼ 57,8% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 92,7% | – | – |
| Tháng 10 | 73,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44,8% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,1% | 60,2% | ▼ 26,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 6 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 9 | ▲ 800,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 881
- Bị huỷ 1,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX DTW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Detroit | 2.683 | 11,1 phút | 80,9% | 278 |
| DTW PHX Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.683 | 24,0 phút | 81,9% | 249 |
| DFW CVG Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 1.305 | 43,2 phút | 32,9% | 72 |
| CVG DFW Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.305 | 47,4 phút | 32,3% | 71 |
| MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.802 | 29,8 phút | 80,0% | 61 |
| DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan | 641 | 22,8 phút | 55,6% | 45 |
| DFW PHL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.093 | 18,0 phút | 75,0% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 91,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 55 | 83,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 70,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 41 | 41 | 92,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 44,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 40 | 42,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 54 | 42,6% | 6 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 29,5% | 0 |