AA1699

AA1699 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Charlotte. Trong 285 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22215▼ 31,8%
Tháng 3724▲ 242,9%
Tháng 4–6–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%83,3%▼ 4,3%
Tháng 272,7%93,3%▲ 28,3%
Tháng 385,7%40,9%▼ 52,3%
Tháng 4–100,0%–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1270,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 4–1–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 281
  • Bị huỷ 1,4% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–CLT45 77,8%
  2. PHX–PSP37 91,7%
  3. MIA–LAX37 81,1%
  4. ORD–JAX30 51,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 755 9,1 phút 77,8% 45
PHX PSP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Palm Springs 419 4,0 phút 91,7% 37
MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.763 10,0 phút 81,1% 37
ORD JAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.393 45,3 phút 51,9% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 38 38 94,7% 0
tháng 12/2024 33 33 63,6% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 22 22 72,7% 0
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 11/2025 28 28 50,0% 0
tháng 12/2025 30 30 70,0% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 15 15 93,3% 0
tháng 3/2026 24 22 40,9% 2
tháng 4/2026 6 5 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…