AA1685

AA1685 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Phoenix. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 841––
Tháng 932––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 282,1%92,9%▲ 13,1%
Tháng 376,7%80,7%▲ 5,2%
Tháng 475,9%89,7%▲ 18,2%
Tháng 574,2%77,4%▲ 4,4%
Tháng 675,9%62,1%▼ 18,2%
Tháng 774,2%58,1%▼ 21,7%
Tháng 870,7%––
Tháng 990,6%––
Tháng 1053,3%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1292,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,5%78,7%▲ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 674
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–PHX379 76,1%
  2. PHX–DFW74 75,0%
  3. CLT–GRR58 75,9%
  4. GRR–CLT53 79,3%
  5. PHX–LAX43 93,0%
  6. MIA–PHL37 91,7%
  7. PVD–PHL30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 89,7% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 31 30 86,7% 1
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 30 76,7% 1
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 29 75,9% 1
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 41 41 70,7% 0
tháng 9/2025 32 32 90,6% 0
tháng 10/2025 30 30 53,3% 0
tháng 11/2025 28 27 63,0% 1
tháng 12/2025 25 25 92,0% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 29 89,7% 1
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 29 62,1% 1
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…