AA1677

AA1677 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Phoenix. Trong 1.052 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12862▲ 121,4%
Tháng 22854▲ 92,9%
Tháng 33156▲ 80,6%
Tháng 45724▼ 57,9%
Tháng 56241▼ 33,9%
Tháng 66058▼ 3,3%
Tháng 762620,0%
Tháng 861––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)328357▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%83,9%▲ 11,8%
Tháng 288,5%88,9%▲ 0,5%
Tháng 396,6%75,0%▼ 22,3%
Tháng 482,5%62,5%▼ 24,2%
Tháng 579,0%75,6%▼ 4,3%
Tháng 690,0%69,0%▼ 23,4%
Tháng 782,3%71,2%▼ 13,5%
Tháng 890,2%––
Tháng 988,1%––
Tháng 1082,3%–đang tích luỹ
Tháng 1188,3%––
Tháng 1288,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%75,1%▼ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 1.044
  • Bị huỷ 0,8% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–PHX357 84,0%
  2. PHX–SMF356 86,5%
  3. LAS–PHL120 86,3%
  4. CLE–CLT68 62,1%
  5. CLT–CLE67 77,3%
  6. MIA–PHX44 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 75,0% 0
tháng 11/2024 24 24 83,3% 0
tháng 12/2024 22 22 90,9% 0
tháng 1/2025 28 28 75,0% 0
tháng 2/2025 28 26 88,5% 2
tháng 3/2025 31 29 96,6% 2
tháng 4/2025 57 57 82,5% 0
tháng 5/2025 62 62 79,0% 0
tháng 6/2025 60 60 90,0% 0
tháng 7/2025 62 62 82,3% 0
tháng 8/2025 61 61 90,2% 0
tháng 9/2025 60 59 88,1% 1
tháng 10/2025 62 62 82,3% 0
tháng 11/2025 60 60 88,3% 0
tháng 12/2025 62 62 88,7% 0
tháng 1/2026 62 62 83,9% 0
tháng 2/2026 54 54 88,9% 0
tháng 3/2026 56 56 75,0% 0
tháng 4/2026 24 24 62,5% 0
tháng 5/2026 41 41 75,6% 0
tháng 6/2026 58 58 69,0% 0
tháng 7/2026 62 59 71,2% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…