AA1610
AA1610 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Miami. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 612 chuyến
- Chậm trung bình22,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 39 | ▲ 39,3% |
| Tháng 3 | 29 | 54 | ▲ 86,2% |
| Tháng 4 | 27 | 10 | ▼ 63,0% |
| Tháng 5 | 27 | 11 | ▼ 59,3% |
| Tháng 6 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 205 | ▲ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 74,1% | ▼ 11,7% |
| Tháng 2 | 96,3% | 51,3% | ▼ 46,7% |
| Tháng 3 | 86,2% | 58,3% | ▼ 32,3% |
| Tháng 4 | 59,3% | 33,3% | ▼ 43,8% |
| Tháng 5 | 55,6% | 90,9% | ▲ 63,6% |
| Tháng 6 | 41,4% | 89,3% | ▲ 115,8% |
| Tháng 7 | 36,7% | 83,9% | ▲ 128,7% |
| Tháng 8 | 29,0% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,9% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,6% | 68,7% | ▲ 4,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 6 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 12 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 597
- Bị huỷ 2,5% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami | 959 | 44,3 phút | 43,8% | 148 |
| JFK MIA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Miami | 1.757 | 13,1 phút | 89,4% | 143 |
| BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.391 | 13,4 phút | 87,1% | 71 |
| ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis | 286 | 32,0 phút | 48,8% | 46 |
| IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare | 286 | 28,1 phút | 52,4% | 46 |
| TPA DCA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.312 | 14,1 phút | 75,8% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 29,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 74,1% | 4 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 51,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 48 | 58,3% | 6 |
| tháng 4/2026 | 10 | 9 | 33,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |