AA1497

AA1497 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Charlotte. Trong 790 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11049▲ 390,0%
Tháng 22034▲ 70,0%
Tháng 33330▼ 9,1%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 55842▼ 27,6%
Tháng 63359▲ 78,8%
Tháng 73059▲ 96,7%
Tháng 827––
Tháng 924––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217303▲ 39,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%85,7%▲ 7,1%
Tháng 285,0%66,7%▼ 21,6%
Tháng 381,8%80,0%▼ 2,2%
Tháng 457,6%83,3%▲ 44,7%
Tháng 582,5%66,7%▼ 19,1%
Tháng 675,8%57,6%▼ 23,9%
Tháng 783,3%52,5%▼ 36,9%
Tháng 870,4%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1191,2%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%70,4%▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 204–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)111▲ 1.000,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 778
  • Bị huỷ 1,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–CLT217 83,1%
  2. CLT–CVG127 89,3%
  3. PHL–SAN75 71,6%
  4. CLT–BNA71 60,6%
  5. BNA–CLT69 50,7%
  6. CLT–MIA45 82,2%
  7. DFW–DCA30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 56 56 69,6% 0
tháng 12/2024 26 26 53,9% 0
tháng 1/2025 10 10 80,0% 0
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 33 33 57,6% 0
tháng 5/2025 58 57 82,5% 1
tháng 6/2025 33 33 75,8% 0
tháng 7/2025 30 30 83,3% 0
tháng 8/2025 27 27 70,4% 0
tháng 9/2025 24 24 87,5% 0
tháng 10/2025 12 12 91,7% 0
tháng 11/2025 57 57 91,2% 0
tháng 12/2025 28 28 85,7% 0
tháng 1/2026 49 42 85,7% 7
tháng 2/2026 34 30 66,7% 4
tháng 3/2026 30 30 80,0% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 42 42 66,7% 0
tháng 6/2026 59 59 57,6% 0
tháng 7/2026 59 59 52,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…