AA1481

AA1481 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Columbus. Trong 733 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14231▼ 26,2%
Tháng 23228▼ 12,5%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63025▼ 16,7%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 831––
Tháng 950––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223202▼ 9,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,5%80,8%▲ 4,2%
Tháng 274,2%64,3%▼ 13,3%
Tháng 379,3%70,0%▼ 11,7%
Tháng 475,0%55,2%▼ 26,4%
Tháng 551,6%50,0%▼ 3,1%
Tháng 655,6%60,9%▲ 9,6%
Tháng 738,5%50,0%▲ 30,0%
Tháng 876,7%––
Tháng 976,0%––
Tháng 1073,5%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,5%61,6%▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 502–
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 751▼ 80,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1112▲ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 709
  • Bị huỷ 3,3% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–CMH194 59,6%
  2. CLT–RDU152 71,2%
  3. MIA–RDU131 76,7%
  4. DFW–MEM106 56,3%
  5. CMH–PHL78 83,1%
  6. RDU–MIA66 76,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 91,7% 0
tháng 11/2024 51 51 72,6% 0
tháng 12/2024 49 49 77,6% 0
tháng 1/2025 42 40 77,5% 2
tháng 2/2025 32 31 74,2% 1
tháng 3/2025 29 29 79,3% 0
tháng 4/2025 28 28 75,0% 0
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 30 27 55,6% 3
tháng 7/2025 31 26 38,5% 5
tháng 8/2025 31 30 76,7% 1
tháng 9/2025 50 50 76,0% 0
tháng 10/2025 34 34 73,5% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 28 28 71,4% 0
tháng 1/2026 31 26 80,8% 5
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 30 29 55,2% 1
tháng 5/2026 30 28 50,0% 2
tháng 6/2026 25 23 60,9% 2
tháng 7/2026 27 26 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…