AA1467

AA1467 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Denver – Charlotte. Trong 584 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11028▲ 180,0%
Tháng 21428▲ 100,0%
Tháng 3287▼ 75,0%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 6430▲ 650,0%
Tháng 7–31–
Tháng 815––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1222––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%82,6%▲ 3,3%
Tháng 278,6%70,4%▼ 10,4%
Tháng 392,9%66,7%▼ 28,2%
Tháng 486,7%97,9%▲ 13,0%
Tháng 582,8%88,2%▲ 6,6%
Tháng 6100,0%86,7%▼ 13,3%
Tháng 7–71,0%–
Tháng 880,0%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1286,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 573
  • Bị huỷ 1,9% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–CLT111 87,2%
  2. PHL–BOS98 89,8%
  3. SAN–DFW72 80,6%
  4. CLT–DEN44 95,5%
  5. BOS–PHL41 87,8%
  6. PHX–DFW37 78,1%
  7. DFW–SAV31 80,0%
  8. SAV–DFW30 82,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN CLT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 2.148 43,8 phút 87,2% 111
PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan 450 6,7 phút 89,8% 98
SAN DFW Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.880 12,7 phút 80,6% 72
CLT DEN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Denver 2.148 -1,4 phút 95,5% 44
BOS PHL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Philadelphia 450 17,3 phút 87,8% 41
PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.393 7,3 phút 78,1% 37
DFW SAV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.486 17,7 phút 80,0% 31
SAV DFW Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.486 38,4 phút 82,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 41 41 80,5% 0
tháng 1/2025 10 10 80,0% 0
tháng 2/2025 14 14 78,6% 0
tháng 3/2025 28 28 92,9% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 29 82,8% 2
tháng 6/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 15 15 80,0% 0
tháng 9/2025 29 29 86,2% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 57 55 81,8% 2
tháng 12/2025 22 22 86,4% 0
tháng 1/2026 28 23 82,6% 5
tháng 2/2026 28 27 70,4% 1
tháng 3/2026 7 6 66,7% 1
tháng 4/2026 48 48 97,9% 0
tháng 5/2026 51 51 88,2% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…