AA1453

AA1453 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Hartford. Trong 555 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1565▼ 91,1%
Tháng 2325▼ 84,4%
Tháng 3262▼ 92,3%
Tháng 42924▼ 17,2%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 826––
Tháng 925––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233128▼ 45,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%60,0%▼ 31,4%
Tháng 265,6%100,0%▲ 52,4%
Tháng 361,5%100,0%▲ 62,5%
Tháng 478,6%62,5%▼ 20,5%
Tháng 580,0%66,7%▼ 16,7%
Tháng 648,3%42,9%▼ 11,2%
Tháng 737,9%58,1%▲ 53,1%
Tháng 876,9%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,6%70,0%▲ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 547
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BDL132 46,5%
  2. DFW–MIA75 74,0%
  3. PHL–JAX72 88,9%
  4. PHL–BOS61 85,0%
  5. JAX–PHL52 88,2%
  6. RSW–ORD36 77,8%
  7. ORD–SFO36 61,1%
  8. ORD–RSW36 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD BDL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bradley 1.257 40,1 phút 46,5% 132
DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami 1.802 28,5 phút 74,0% 75
PHL JAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.195 5,5 phút 88,9% 72
PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan 450 7,7 phút 85,0% 61
JAX PHL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.195 0,8 phút 88,2% 52
RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare 1.807 5,1 phút 77,8% 36
ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco 2.964 18,2 phút 61,1% 36
ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.807 1,9 phút 86,1% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 34 34 88,2% 0
tháng 12/2024 29 28 85,7% 1
tháng 1/2025 56 56 87,5% 0
tháng 2/2025 32 32 65,6% 0
tháng 3/2025 26 26 61,5% 0
tháng 4/2025 29 28 78,6% 1
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 29 29 37,9% 0
tháng 8/2025 26 26 76,9% 0
tháng 9/2025 25 24 87,5% 1
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 12 12 66,7% 0
tháng 1/2026 5 5 60,0% 0
tháng 2/2026 5 5 100,0% 0
tháng 3/2026 2 2 100,0% 0
tháng 4/2026 24 24 62,5% 0
tháng 5/2026 31 30 66,7% 1
tháng 6/2026 30 28 42,9% 2
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…