AA1443

AA1443 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Sarasota. Trong 916 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 23828▼ 26,3%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 54641▼ 10,9%
Tháng 64958▲ 18,4%
Tháng 75461▲ 13,0%
Tháng 860––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)335280▼ 16,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%73,3%▼ 20,6%
Tháng 271,1%75,0%▲ 5,6%
Tháng 373,3%65,5%▼ 10,7%
Tháng 473,3%93,1%▲ 27,0%
Tháng 567,4%68,3%▲ 1,3%
Tháng 655,6%63,8%▲ 14,8%
Tháng 757,4%54,2%▼ 5,5%
Tháng 871,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1080,6%–đang tích luỹ
Tháng 1169,8%––
Tháng 1247,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,1%70,5%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 3220,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)660,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 898
  • Bị huỷ 2,0% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SRQ242 71,7%
  2. SRQ–CLT233 71,2%
  3. CLT–BDL72 66,2%
  4. BDL–CLT68 59,7%
  5. LAS–PHX44 75,0%
  6. ATL–MIA37 83,3%
  7. ORD–BOS30 69,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 48 46 76,1% 2
tháng 1/2025 26 26 92,3% 0
tháng 2/2025 38 38 71,1% 0
tháng 3/2025 62 60 73,3% 2
tháng 4/2025 60 60 73,3% 0
tháng 5/2025 46 46 67,4% 0
tháng 6/2025 49 45 55,6% 4
tháng 7/2025 54 54 57,4% 0
tháng 8/2025 60 60 71,7% 0
tháng 9/2025 60 60 83,3% 0
tháng 10/2025 36 36 80,6% 0
tháng 11/2025 56 53 69,8% 3
tháng 12/2025 18 17 47,1% 1
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 29 65,5% 2
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 41 41 68,3% 0
tháng 6/2026 58 58 63,8% 0
tháng 7/2026 61 59 54,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…