AA1433

AA1433 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Tulsa – Charlotte. Trong 644 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22128▲ 33,3%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52930▲ 3,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 910––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195211▲ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%88,9%▼ 1,2%
Tháng 281,0%88,9%▲ 9,8%
Tháng 366,7%71,0%▲ 6,4%
Tháng 468,0%66,7%▼ 2,0%
Tháng 542,9%62,1%▲ 44,8%
Tháng 655,2%51,7%▼ 6,3%
Tháng 777,4%37,9%▼ 51,0%
Tháng 861,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1064,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,7%66,7%▼ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49▲ 125,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 629
  • Bị huỷ 2,3% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUL–CLT179 87,4%
  2. DFW–XNA128 60,0%
  3. ORD–LAX117 63,8%
  4. DFW–PHX99 85,6%
  5. LAX–ORD72 47,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 53 51 92,2% 2
tháng 12/2024 35 35 74,3% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 21 21 81,0% 0
tháng 3/2025 27 27 66,7% 0
tháng 4/2025 26 25 68,0% 1
tháng 5/2025 29 28 42,9% 1
tháng 6/2025 30 29 55,2% 1
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 10 10 80,0% 0
tháng 10/2025 28 28 64,3% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 27 88,9% 4
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 30 29 62,1% 1
tháng 6/2026 30 29 51,7% 1
tháng 7/2026 31 29 37,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…