AA1354

AA1354 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Charlotte. Trong 868 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 45130▼ 41,2%
Tháng 53342▲ 27,3%
Tháng 64860▲ 25,0%
Tháng 75462▲ 14,8%
Tháng 825––
Tháng 921––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)317284▼ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%88,9%▼ 7,4%
Tháng 285,4%96,3%▲ 12,8%
Tháng 385,5%83,3%▼ 2,5%
Tháng 484,3%80,0%▼ 5,1%
Tháng 581,8%83,3%▲ 1,8%
Tháng 685,4%62,7%▼ 26,6%
Tháng 792,6%50,0%▼ 46,0%
Tháng 872,0%––
Tháng 990,5%––
Tháng 1084,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%77,8%▼ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 231▼ 66,7%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 857
  • Bị huỷ 1,3% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–CLT257 82,4%
  2. CLT–MEM204 87,7%
  3. MCI–CLT180 89,6%
  4. ANC–ORD72 66,2%
  5. ORD–ANC72 54,2%
  6. CLT–DCA44 81,8%
  7. PHX–SNA37 97,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 55 55 81,8% 0
tháng 12/2024 36 36 86,1% 0
tháng 1/2025 25 25 96,0% 0
tháng 2/2025 44 41 85,4% 3
tháng 3/2025 62 62 85,5% 0
tháng 4/2025 51 51 84,3% 0
tháng 5/2025 33 33 81,8% 0
tháng 6/2025 48 48 85,4% 0
tháng 7/2025 54 54 92,6% 0
tháng 8/2025 25 25 72,0% 0
tháng 9/2025 21 21 90,5% 0
tháng 10/2025 50 50 84,0% 0
tháng 11/2025 29 28 85,7% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 27 88,9% 4
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 42 42 83,3% 0
tháng 6/2026 60 59 62,7% 1
tháng 7/2026 62 62 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…