AA1333

AA1333 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Fort Lauderdale. Trong 959 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 56238▼ 38,7%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 855––
Tháng 942––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)361280▼ 22,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%67,9%▼ 14,8%
Tháng 284,9%71,4%▼ 15,9%
Tháng 362,1%67,7%▲ 9,1%
Tháng 476,7%76,7%0,0%
Tháng 572,6%81,6%▲ 12,4%
Tháng 691,2%80,0%▼ 12,3%
Tháng 776,7%71,9%▼ 6,2%
Tháng 878,2%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1075,8%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,7%73,9%▼ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 340▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)108▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 939
  • Bị huỷ 2,1% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–FLL337 82,8%
  2. FLL–PHL263 71,7%
  3. DFW–MSN76 71,2%
  4. SAN–PHL70 86,8%
  5. PHL–SAN70 70,2%
  6. DFW–PHL44 72,7%
  7. CLT–PHX30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 50 50 80,0% 0
tháng 12/2024 62 62 74,2% 0
tháng 1/2025 56 54 79,6% 2
tháng 2/2025 56 53 84,9% 3
tháng 3/2025 62 58 62,1% 4
tháng 4/2025 60 60 76,7% 0
tháng 5/2025 62 62 72,6% 0
tháng 6/2025 34 34 91,2% 0
tháng 7/2025 31 30 76,7% 1
tháng 8/2025 55 55 78,2% 0
tháng 9/2025 42 42 92,9% 0
tháng 10/2025 33 33 75,8% 0
tháng 11/2025 27 25 80,0% 2
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 31 28 67,9% 3
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 38 38 81,6% 0
tháng 6/2026 60 60 80,0% 0
tháng 7/2026 62 57 71,9% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…