AA1219

AA1219 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Albuquerque. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 23925▼ 35,9%
Tháng 31154▲ 390,9%
Tháng 45712▼ 78,9%
Tháng 562––
Tháng 660––
Tháng 761––
Tháng 862––
Tháng 911––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)163122▼ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,1%66,7%▲ 0,9%
Tháng 294,6%83,3%▼ 11,9%
Tháng 390,0%77,8%▼ 13,6%
Tháng 484,2%83,3%▼ 1,0%
Tháng 588,7%––
Tháng 668,3%––
Tháng 763,3%––
Tháng 875,8%––
Tháng 963,6%––
Tháng 1073,1%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)83,7%77,8%▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 718
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–ABQ193 77,7%
  2. ABQ–ORD192 76,4%
  3. MIA–ORD71 74,3%
  4. PHL–DJT30 79,3%
  5. DJT–PHL30 55,2%
  6. MIA–DEN30 80,0%
  7. DFW–JAX30 55,2%
  8. DEN–MIA30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD ABQ Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.796 11,7 phút 77,7% 193
ABQ ORD Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế O'Hare 1.796 25,8 phút 76,4% 192
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 18,7 phút 74,3% 71
PHL DJT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.534 15,8 phút 79,3% 30
DJT PHL Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.534 31,3 phút 55,2% 30
MIA DEN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Denver 2.749 6,6 phút 80,0% 30
DFW JAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.475 22,9 phút 55,2% 30
DEN MIA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Miami 2.749 5,7 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 14 14 100,0% 0
tháng 12/2024 37 37 86,5% 0
tháng 1/2025 56 56 66,1% 0
tháng 2/2025 39 37 94,6% 2
tháng 3/2025 11 10 90,0% 1
tháng 4/2025 57 57 84,2% 0
tháng 5/2025 62 62 88,7% 0
tháng 6/2025 60 60 68,3% 0
tháng 7/2025 61 60 63,3% 1
tháng 8/2025 62 62 75,8% 0
tháng 9/2025 11 11 63,6% 0
tháng 10/2025 52 52 73,1% 0
tháng 11/2025 30 29 58,6% 1
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 30 66,7% 1
tháng 2/2026 25 24 83,3% 1
tháng 3/2026 54 54 77,8% 0
tháng 4/2026 12 12 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…