AA1181
AA1181 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Miami. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 66,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,8%trên 639 chuyến
- Chậm trung bình24,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 27 | ▼ 22,9% |
| Tháng 2 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 31 | 17 | ▼ 45,2% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 216 | 188 | ▼ 13,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 62,5% | ▼ 21,9% |
| Tháng 2 | 92,9% | 80,8% | ▼ 13,0% |
| Tháng 3 | 77,4% | 76,5% | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 70,0% | 69,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 70,0% | 70,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 44,8% | 71,4% | ▲ 59,3% |
| Tháng 7 | 37,9% | 56,7% | ▲ 49,4% |
| Tháng 8 | 38,7% | – | – |
| Tháng 9 | 57,1% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,1% | – | – |
| Tháng 12 | 54,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,6% | 69,6% | ▲ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 7 | ▼ 22,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 618
- Bị huỷ 3,3% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL MIA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Miami | 1.634 | 30,0 phút | 60,6% | 306 |
| PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.088 | 24,0 phút | 61,4% | 45 |
| ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.088 | 51,9 phút | 55,8% | 45 |
| DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.983 | 9,4 phút | 76,7% | 44 |
| DFW MSY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 719 | 8,0 phút | 78,8% | 37 |
| DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan | 641 | 22,6 phút | 65,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 30 | 80,0% | 5 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 37,9% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 54 | 61,1% | 3 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 54,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 24 | 62,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |