AA1165
AA1165 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Miami. Trong 723 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 723 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | 31 | ▼ 22,5% |
| Tháng 2 | 38 | 23 | ▼ 39,5% |
| Tháng 3 | 57 | 29 | ▼ 49,1% |
| Tháng 4 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 256 | 199 | ▼ 22,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,6% | 90,3% | ▲ 2,0% |
| Tháng 2 | 81,1% | 91,3% | ▲ 12,6% |
| Tháng 3 | 80,4% | 57,1% | ▼ 28,9% |
| Tháng 4 | 86,7% | 67,9% | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 90,0% | 70,4% | ▼ 21,8% |
| Tháng 6 | 85,7% | 93,3% | ▲ 8,9% |
| Tháng 7 | 93,6% | 90,3% | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51,9% | – | – |
| Tháng 12 | 58,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,6% | 80,1% | ▼ 7,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 1 | ▼ 88,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 711
- Bị huỷ 1,7% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami | 1.049 | 3,7 phút | 89,2% | 253 |
| CLT MCI Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.299 | 6,7 phút | 84,6% | 126 |
| MCI CLT Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.299 | 5,7 phút | 86,4% | 113 |
| MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.049 | 4,2 phút | 80,6% | 67 |
| MCO DCA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.224 | 37,6 phút | 54,6% | 46 |
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | -4,4 phút | 94,6% | 37 |
| LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.432 | 41,5 phút | 51,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 35 | 88,6% | 5 |
| tháng 2/2025 | 38 | 37 | 81,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 57 | 56 | 80,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 51,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |