AA1119

AA1119 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Charlotte. Trong 782 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13160▲ 93,5%
Tháng 22844▲ 57,1%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43034▲ 13,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212285▲ 34,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%67,9%▼ 19,0%
Tháng 296,4%79,6%▼ 17,5%
Tháng 386,7%65,5%▼ 24,5%
Tháng 493,3%79,4%▼ 14,9%
Tháng 576,7%87,1%▲ 13,6%
Tháng 683,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 783,3%93,6%▲ 12,3%
Tháng 883,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,2%79,0%▼ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 770
  • Bị huỷ 1,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–CLT351 86,5%
  2. DFW–MEM168 71,3%
  3. MEM–DFW138 72,2%
  4. DEN–MIA56 85,7%
  5. AUS–CLT44 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 68,4% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 54 52 80,8% 2
tháng 12/2025 60 60 66,7% 0
tháng 1/2026 60 53 67,9% 7
tháng 2/2026 44 44 79,6% 0
tháng 3/2026 55 55 65,5% 0
tháng 4/2026 34 34 79,4% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…