AA1114

AA1114 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Austin – Philadelphia. Trong 560 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22431▲ 29,2%
Tháng 32632▲ 23,1%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 53020▼ 33,3%
Tháng 630––
Tháng 731––
Tháng 826––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)135144▲ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%67,9%▼ 26,5%
Tháng 287,5%54,8%▼ 37,3%
Tháng 392,3%71,0%▼ 23,1%
Tháng 467,9%90,0%▲ 32,6%
Tháng 582,8%100,0%▲ 20,8%
Tháng 656,7%––
Tháng 766,7%––
Tháng 884,6%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1251,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)84,5%76,7%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 552
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–PHL174 72,1%
  2. BOS–PHL129 92,2%
  3. CLT–MIA78 65,3%
  4. MIA–CLT65 68,8%
  5. PHX–ORD44 97,7%
  6. JFK–PHX30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 27 26 92,3% 1
tháng 2/2025 24 24 87,5% 0
tháng 3/2025 26 26 92,3% 0
tháng 4/2025 28 28 67,9% 0
tháng 5/2025 30 29 82,8% 1
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 31 30 66,7% 1
tháng 8/2025 26 26 84,6% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 27 27 74,1% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 29 29 51,7% 0
tháng 1/2026 31 28 67,9% 3
tháng 2/2026 31 31 54,8% 0
tháng 3/2026 32 31 71,0% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 20 20 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…