AA1113

AA1113 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Newark – Charlotte. Trong 605 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 43326▼ 21,2%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 63019▼ 36,7%
Tháng 73120▼ 35,5%
Tháng 829––
Tháng 916––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)261183▼ 29,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%77,8%▼ 5,3%
Tháng 281,8%73,1%▼ 10,7%
Tháng 388,7%58,6%▼ 33,9%
Tháng 490,9%84,6%▼ 6,9%
Tháng 590,3%96,4%▲ 6,8%
Tháng 696,6%89,5%▼ 7,3%
Tháng 792,9%90,0%▼ 3,1%
Tháng 882,1%––
Tháng 962,5%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,0%81,4%▼ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)68▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 587
  • Bị huỷ 3,0% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–CLT224 93,2%
  2. MIA–EWR171 68,8%
  3. SAT–LAX64 84,4%
  4. LAX–SAT64 87,5%
  5. PHL–MCI43 58,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 11 11 90,9% 0
tháng 1/2025 30 28 82,1% 2
tháng 2/2025 44 44 81,8% 0
tháng 3/2025 62 62 88,7% 0
tháng 4/2025 33 33 90,9% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 96,6% 1
tháng 7/2025 31 28 92,9% 3
tháng 8/2025 29 28 82,1% 1
tháng 9/2025 16 16 62,5% 0
tháng 10/2025 28 28 57,1% 0
tháng 11/2025 29 27 66,7% 2
tháng 12/2025 29 28 60,7% 1
tháng 1/2026 31 27 77,8% 4
tháng 2/2026 28 26 73,1% 2
tháng 3/2026 31 29 58,6% 2
tháng 4/2026 26 26 84,6% 0
tháng 5/2026 28 28 96,4% 0
tháng 6/2026 19 19 89,5% 0
tháng 7/2026 20 20 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…