AA1095
AA1095 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là McAllen – Dallas-Fort Worth. Trong 662 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,3%trên 662 chuyến
- Chậm trung bình20,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 82,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 196 | 242 | ▲ 23,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 69,0% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 88,9% | 75,0% | ▼ 15,6% |
| Tháng 3 | 90,3% | 74,1% | ▼ 18,0% |
| Tháng 4 | 63,3% | 88,9% | ▲ 40,4% |
| Tháng 5 | 82,1% | 93,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 93,1% | 89,3% | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 76,5% | 89,7% | ▲ 17,2% |
| Tháng 8 | 84,0% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,7% | – | – |
| Tháng 12 | 65,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,2% | 82,7% | ▲ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 640
- Bị huỷ 3,3% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MFE DFW Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 756 | 19,5 phút | 86,4% | 414 |
| MIA IND Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.646 | 2,2 phút | 84,4% | 45 |
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 17,8 phút | 68,3% | 41 |
| CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.503 | 15,2 phút | 68,6% | 37 |
| SEA PHL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.818 | 2,6 phút | 81,8% | 33 |
| IND MIA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Miami | 1.646 | 58,4 phút | 72,4% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 27 | 81,5% | 3 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 25 | 84,0% | 3 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 57,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 54 | 74,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |