AA1095

AA1095 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là McAllen – Dallas-Fort Worth. Trong 662 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 71731▲ 82,4%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196242▲ 23,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%69,0%▼ 15,4%
Tháng 288,9%75,0%▼ 15,6%
Tháng 390,3%74,1%▼ 18,0%
Tháng 463,3%88,9%▲ 40,4%
Tháng 582,1%93,3%▲ 13,6%
Tháng 693,1%89,3%▼ 4,1%
Tháng 776,5%89,7%▲ 17,2%
Tháng 884,0%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1096,6%–đang tích luỹ
Tháng 1157,7%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%82,7%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)78▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 640
  • Bị huỷ 3,3% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MFE–DFW414 86,4%
  2. MIA–IND45 84,4%
  3. DFW–PHX41 68,3%
  4. CLT–DFW37 68,6%
  5. SEA–PHL33 81,8%
  6. IND–MIA30 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 29 86,2% 1
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 30 27 81,5% 3
tháng 2/2025 27 27 88,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 28 82,1% 3
tháng 6/2025 30 29 93,1% 1
tháng 7/2025 17 17 76,5% 0
tháng 8/2025 28 25 84,0% 3
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 30 29 96,6% 1
tháng 11/2025 28 26 57,7% 2
tháng 12/2025 29 29 65,5% 0
tháng 1/2026 31 29 69,0% 2
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 55 54 74,1% 1
tháng 4/2026 36 36 88,9% 0
tháng 5/2026 31 30 93,3% 1
tháng 6/2026 30 28 89,3% 2
tháng 7/2026 31 29 89,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…