AA1084

AA1084 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là New York – Charlotte. Trong 722 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 42230▲ 36,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203211▲ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,1%81,5%▲ 31,3%
Tháng 271,4%80,0%▲ 12,0%
Tháng 364,5%67,7%▲ 5,0%
Tháng 445,5%90,0%▲ 98,0%
Tháng 561,3%78,6%▲ 28,2%
Tháng 646,7%37,0%▼ 20,6%
Tháng 735,7%22,6%▼ 36,8%
Tháng 877,4%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1063,2%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1267,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)55,3%65,3%▲ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 503–
Tháng 602–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)412▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 702
  • Bị huỷ 2,8% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CLT202 72,4%
  2. DFW–LAX190 42,9%
  3. DFW–MFE115 63,4%
  4. CLT–LGA51 76,5%
  5. CLT–DFW44 90,7%
  6. AUS–DFW33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 86,8% 0
tháng 11/2024 57 57 77,2% 0
tháng 12/2024 35 34 61,8% 1
tháng 1/2025 31 29 62,1% 2
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 64,5% 0
tháng 4/2025 22 22 45,5% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 30 46,7% 0
tháng 7/2025 30 28 35,7% 2
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 57 57 63,2% 0
tháng 11/2025 30 29 65,5% 1
tháng 12/2025 30 28 67,9% 2
tháng 1/2026 31 27 81,5% 4
tháng 2/2026 28 25 80,0% 3
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 28 78,6% 3
tháng 6/2026 29 27 37,0% 2
tháng 7/2026 31 31 22,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…