AA1041

AA1041 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Austin. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1405▼ 87,5%
Tháng 22833▲ 17,9%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 826––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217191▼ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 152,8%80,0%▲ 51,6%
Tháng 267,9%78,8%▲ 16,1%
Tháng 386,7%90,3%▲ 4,2%
Tháng 486,7%83,3%▼ 3,9%
Tháng 590,3%67,7%▼ 25,0%
Tháng 663,0%83,3%▲ 32,4%
Tháng 764,5%74,2%▲ 15,0%
Tháng 869,2%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1272,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,1%79,7%▲ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 702
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–AUS215 74,9%
  2. DFW–LBB124 61,2%
  3. LBB–DFW104 70,3%
  4. PHL–ORD72 76,4%
  5. JAX–MIA53 86,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 50 50 74,0% 0
tháng 12/2024 44 44 56,8% 0
tháng 1/2025 40 36 52,8% 4
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 27 27 63,0% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 26 26 69,2% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 52 50 70,0% 2
tháng 12/2025 48 48 72,9% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 33 33 78,8% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…