AA1031

AA1031 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Las Vegas. Trong 604 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185210▲ 13,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%55,2%▼ 33,8%
Tháng 2100,0%57,1%▼ 42,9%
Tháng 361,5%58,6%▼ 4,7%
Tháng 473,3%86,2%▲ 17,6%
Tháng 564,5%93,6%▲ 45,0%
Tháng 666,7%60,0%▼ 10,0%
Tháng 741,4%43,3%▲ 4,7%
Tháng 879,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1242,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,1%64,9%▼ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 596
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–LAS308 66,1%
  2. DFW–GEG152 57,1%
  3. LGA–ORD43 93,0%
  4. ONT–DFW37 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT LAS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.077 18,5 phút 66,1% 308
DFW GEG Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Spokane 2.375 25,7 phút 57,1% 152
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 9,6 phút 93,0% 43
ONT DFW Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.908 2,3 phút 88,6% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 15 15 80,0% 0
tháng 1/2025 26 24 83,3% 2
tháng 2/2025 12 12 100,0% 0
tháng 3/2025 26 26 61,5% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 30 29 41,4% 1
tháng 8/2025 29 29 79,3% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 29 28 71,4% 1
tháng 12/2025 28 28 42,9% 0
tháng 1/2026 31 29 55,2% 2
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 31 29 58,6% 2
tháng 4/2026 29 29 86,2% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 30 30 43,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…