Košice (KSC)
Sân bay quốc tế Košice phục vụ 150.367 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 19,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 356 | 407 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 330 | 393 | ▲ 19,1% |
| Tháng 3 | 355 | 458 | ▲ 29,0% |
| Tháng 4 | 410 | 559 | ▲ 36,3% |
| Tháng 5 | 461 | 612 | ▲ 32,8% |
| Tháng 6 | 714 | 854 | ▲ 19,6% |
| Tháng 7 | 906 | 1.003 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 848 | 974 | ▲ 14,9% |
| Tháng 9 | 675 | – | – |
| Tháng 10 | 415 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 369 | – | – |
| Tháng 12 | 442 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.380 | 5.260 | ▲ 20,1% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.644 | 52.168 | ▲ 35,0% |
| Tháng 2 | 38.242 | 52.347 | ▲ 36,9% |
| Tháng 3 | 41.026 | 61.564 | ▲ 50,1% |
| Tháng 4 | 47.647 | 79.355 | ▲ 66,5% |
| Tháng 5 | 55.992 | 87.989 | ▲ 57,1% |
| Tháng 6 | 99.466 | 127.385 | ▲ 28,1% |
| Tháng 7 | 132.335 | 155.063 | ▲ 17,2% |
| Tháng 8 | 126.325 | 150.367 | ▲ 19,0% |
| Tháng 9 | 89.268 | – | – |
| Tháng 10 | 50.554 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46.285 | – | – |
| Tháng 12 | 59.627 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 579.677 | 766.238 | ▲ 32,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 28/32 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 12,9% 126
- Quốc tế 87,1% 848
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 82 | ▲ 1.950,0% |
| Tháng 2 | 9 | 75 | ▲ 733,3% |
| Tháng 3 | 8 | 94 | ▲ 1.075,0% |
| Tháng 4 | 9 | 114 | ▲ 1.166,7% |
| Tháng 5 | 10 | 122 | ▲ 1.120,0% |
| Tháng 6 | 11 | 118 | ▲ 972,7% |
| Tháng 7 | 13 | 114 | ▲ 776,9% |
| Tháng 8 | 5 | 126 | ▲ 2.420,0% |
| Tháng 9 | 6 | – | – |
| Tháng 10 | 7 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 93 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 69 | 845 | ▲ 1.124,6% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 352 | 325 | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 321 | 318 | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 347 | 364 | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 401 | 445 | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 451 | 490 | ▲ 8,6% |
| Tháng 6 | 703 | 736 | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 893 | 889 | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 843 | 848 | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 669 | – | – |
| Tháng 10 | 408 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 336 | – | – |
| Tháng 12 | 349 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.311 | 4.415 | ▲ 2,4% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 14.459 | ▲ 131.345,5% |
| Tháng 2 | 23 | 14.735 | ▲ 63.965,2% |
| Tháng 3 | 56 | 18.210 | ▲ 32.417,9% |
| Tháng 4 | 48 | 20.522 | ▲ 42.654,2% |
| Tháng 5 | 35 | 23.460 | ▲ 66.928,6% |
| Tháng 6 | 299 | 23.616 | ▲ 7.798,3% |
| Tháng 7 | 442 | 21.306 | ▲ 4.720,4% |
| Tháng 8 | 73 | 21.673 | ▲ 29.589,0% |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.778 | – | – |
| Tháng 12 | 16.265 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 987 | 157.981 | ▲ 15.906,2% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.633 | 37.709 | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 38.219 | 37.612 | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 40.970 | 43.354 | ▲ 5,8% |
| Tháng 4 | 47.599 | 58.833 | ▲ 23,6% |
| Tháng 5 | 55.957 | 64.529 | ▲ 15,3% |
| Tháng 6 | 99.167 | 103.769 | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 131.893 | 133.757 | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 126.252 | 128.694 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 89.229 | – | – |
| Tháng 10 | 50.518 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40.507 | – | – |
| Tháng 12 | 43.362 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 578.690 | 608.257 | ▲ 5,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 308 | 286 | 307 | 362 | 405 | 687 | 914 | 880 | 672 | 394 | 354 | 358 |
| 2025 | 356 | 330 | 355 | 410 | 461 | 714 | 906 | 848 | 675 | 415 | 369 | 442 |
| 2026 | 407 | 393 | 458 | 559 | 612 | 854 | 1.003 | 974 |
Tỷ trọng quốc tế 87% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Vienna KSC–VIE → | 1.296 | 350 |
| Sân bay Frédéric Chopin Warszawa KSC–WAW → | 605 | 390 |
| Sân bay quốc tế Ruzyně KSC–PRG → | 508 | 530 |
| Sân bay London Stansted KSC–STN → | 480 | 1.529 |
| Sân bay Luton London KSC–LTN → | 454 | 1.571 |
| Sân bay Zürich KSC–ZRH → | 250 | 952 |
| Sân bay John Lennon Liverpool KSC–LPL → | 230 | 1.754 |
| Sân bay Dublin KSC–DUB → | 158 | 1.981 |