Lamezia Terme (SUF) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 13.763 lượt khách bay giữa Lamezia Terme và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 82 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.129 | 10.919 | ▼ 42,9% |
| Tháng 2 | 15.836 | 9.998 | ▼ 36,9% |
| Tháng 3 | 17.955 | 11.069 | ▼ 38,4% |
| Tháng 4 | 16.170 | 12.298 | ▼ 23,9% |
| Tháng 5 | 16.641 | 13.122 | ▼ 21,1% |
| Tháng 6 | 16.530 | 12.077 | ▼ 26,9% |
| Tháng 7 | 17.013 | 13.216 | ▼ 22,3% |
| Tháng 8 | 16.386 | 12.228 | ▼ 25,4% |
| Tháng 9 | 14.917 | 12.623 | ▼ 15,4% |
| Tháng 10 | 15.974 | 12.915 | ▼ 19,1% |
| Tháng 11 | 10.370 | 15.004 | ▲ 44,7% |
| Tháng 12 | 11.092 | 13.763 | ▲ 24,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 188.013 | 149.232 | ▼ 20,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 114 | 65 | ▼ 43,0% |
| Tháng 2 | 89 | 58 | ▼ 34,8% |
| Tháng 3 | 97 | 62 | ▼ 36,1% |
| Tháng 4 | 84 | 68 | ▼ 19,0% |
| Tháng 5 | 89 | 75 | ▼ 15,7% |
| Tháng 6 | 86 | 70 | ▼ 18,6% |
| Tháng 7 | 90 | 77 | ▼ 14,4% |
| Tháng 8 | 89 | 72 | ▼ 19,1% |
| Tháng 9 | 82 | 71 | ▼ 13,4% |
| Tháng 10 | 87 | 73 | ▼ 16,1% |
| Tháng 11 | 61 | 87 | ▲ 42,6% |
| Tháng 12 | 67 | 82 | ▲ 22,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.035 | 860 | ▼ 16,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.108 | 12.120 | ▼ 47,6% |
| Tháng 2 | 18.222 | 10.978 | ▼ 39,8% |
| Tháng 3 | 19.840 | 11.766 | ▼ 40,7% |
| Tháng 4 | 16.968 | 12.852 | ▼ 24,3% |
| Tháng 5 | 18.018 | 13.814 | ▼ 23,3% |
| Tháng 6 | 17.543 | 13.221 | ▼ 24,6% |
| Tháng 7 | 18.154 | 14.192 | ▼ 21,8% |
| Tháng 8 | 17.922 | 13.254 | ▼ 26,0% |
| Tháng 9 | 16.727 | 13.419 | ▼ 19,8% |
| Tháng 10 | 17.444 | 13.688 | ▼ 21,5% |
| Tháng 11 | 11.352 | 16.582 | ▲ 46,1% |
| Tháng 12 | 12.120 | 15.407 | ▲ 27,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 207.418 | 161.293 | ▼ 22,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 90,1% | ▲ 8,8% |
| Tháng 2 | 86,9% | 91,1% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 90,5% | 94,1% | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 95,3% | 95,7% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 92,4% | 95,0% | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 94,2% | 91,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 93,7% | 93,1% | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 91,4% | 92,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 89,2% | 94,1% | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 91,6% | 94,4% | ▲ 3,1% |
| Tháng 11 | 91,3% | 90,5% | ▼ 0,9% |
| Tháng 12 | 91,5% | 89,3% | ▼ 2,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,9% | 92,6% | ▲ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.