Milano-Linate (LIN) – Lamezia Terme (SUF)
Tháng 12/2024 có 22.238 lượt khách bay giữa Milano-Linate và Lamezia Terme, tính cả hai chiều, trên 190 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.887 | 14.013 | ▲ 8,7% |
| Tháng 2 | 12.213 | 13.952 | ▲ 14,2% |
| Tháng 3 | 12.986 | 13.649 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 12.921 | 16.184 | ▲ 25,3% |
| Tháng 5 | 13.945 | 21.428 | ▲ 53,7% |
| Tháng 6 | 20.720 | 23.634 | ▲ 14,1% |
| Tháng 7 | 22.724 | 23.802 | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 21.480 | 23.360 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 21.167 | 21.981 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 21.811 | 17.754 | ▼ 18,6% |
| Tháng 11 | 14.994 | 23.353 | ▲ 55,7% |
| Tháng 12 | 15.312 | 22.238 | ▲ 45,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 203.160 | 235.348 | ▲ 15,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 125 | 124 | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 112 | 114 | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 123 | 116 | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 5 | 121 | 176 | ▲ 45,5% |
| Tháng 6 | 176 | 180 | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 194 | 184 | ▼ 5,2% |
| Tháng 8 | 187 | 190 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 180 | 175 | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 179 | 124 | ▼ 30,7% |
| Tháng 11 | 120 | 178 | ▲ 48,3% |
| Tháng 12 | 125 | 190 | ▲ 52,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.762 | 1.871 | ▲ 6,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.137 | 19.648 | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 18.195 | 17.826 | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 19.621 | 17.982 | ▼ 8,4% |
| Tháng 4 | 18.569 | 20.246 | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 18.891 | 27.730 | ▲ 46,8% |
| Tháng 6 | 27.097 | 29.058 | ▲ 7,2% |
| Tháng 7 | 28.128 | 29.137 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 28.655 | 30.690 | ▲ 7,1% |
| Tháng 9 | 27.699 | 28.713 | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 28.424 | 21.304 | ▼ 25,0% |
| Tháng 11 | 18.898 | 29.970 | ▲ 58,6% |
| Tháng 12 | 19.588 | 30.484 | ▲ 55,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 273.902 | 302.788 | ▲ 10,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,0% | 71,3% | ▲ 11,4% |
| Tháng 2 | 67,1% | 78,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 66,2% | 75,9% | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 69,6% | 79,9% | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 73,8% | 77,3% | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 76,5% | 81,3% | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 80,8% | 81,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 75,0% | 76,1% | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 76,4% | 76,6% | ▲ 0,3% |
| Tháng 10 | 76,7% | 83,3% | ▲ 8,6% |
| Tháng 11 | 79,3% | 77,9% | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 78,2% | 72,9% | ▼ 6,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,6% | 77,7% | ▲ 5,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.