Istanbul (IST) – Lamezia Terme (SUF)
Tháng 12/2024 có 88 lượt khách bay giữa Istanbul và Lamezia Terme, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85 | 388 | ▲ 356,5% |
| Tháng 2 | 41 | 438 | ▲ 968,3% |
| Tháng 3 | 633 | 523 | ▼ 17,4% |
| Tháng 4 | 80 | 668 | ▲ 735,0% |
| Tháng 5 | 7.118 | 4.935 | ▼ 30,7% |
| Tháng 6 | 12.847 | 19.844 | ▲ 54,5% |
| Tháng 7 | 18.611 | 23.010 | ▲ 23,6% |
| Tháng 8 | 13.947 | 19.139 | ▲ 37,2% |
| Tháng 9 | 15.091 | 22.859 | ▲ 51,5% |
| Tháng 10 | 3.929 | 6.894 | ▲ 75,5% |
| Tháng 11 | 437 | 671 | ▲ 53,5% |
| Tháng 12 | 333 | 88 | ▼ 73,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 73.152 | 99.457 | ▲ 36,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 2 | 1 | 10 | ▲ 900,0% |
| Tháng 3 | 8 | 5 | ▼ 37,5% |
| Tháng 4 | 2 | 15 | ▲ 650,0% |
| Tháng 5 | 66 | 44 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 92 | 127 | ▲ 38,0% |
| Tháng 7 | 120 | 147 | ▲ 22,5% |
| Tháng 8 | 98 | 129 | ▲ 31,6% |
| Tháng 9 | 113 | 162 | ▲ 43,4% |
| Tháng 10 | 33 | 51 | ▲ 54,5% |
| Tháng 11 | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
| Tháng 12 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 549 | 709 | ▲ 29,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100 | 601 | ▲ 501,0% |
| Tháng 2 | 76 | 664 | ▲ 773,7% |
| Tháng 3 | 1.339 | 604 | ▼ 54,9% |
| Tháng 4 | 99 | 1.824 | ▲ 1.742,4% |
| Tháng 5 | 10.041 | 6.925 | ▼ 31,0% |
| Tháng 6 | 15.444 | 22.359 | ▲ 44,8% |
| Tháng 7 | 20.692 | 25.620 | ▲ 23,8% |
| Tháng 8 | 15.831 | 21.710 | ▲ 37,1% |
| Tháng 9 | 18.439 | 27.666 | ▲ 50,0% |
| Tháng 10 | 5.240 | 8.251 | ▲ 57,5% |
| Tháng 11 | 715 | 1.355 | ▲ 89,5% |
| Tháng 12 | 690 | 156 | ▼ 77,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 88.706 | 117.735 | ▲ 32,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 64,6% | ▼ 24,0% |
| Tháng 2 | 53,9% | 66,0% | ▲ 22,4% |
| Tháng 3 | 47,3% | 86,6% | ▲ 83,1% |
| Tháng 4 | 80,8% | 36,6% | ▼ 54,7% |
| Tháng 5 | 70,9% | 71,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 83,2% | 88,8% | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 89,9% | 89,8% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 88,1% | 88,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 81,8% | 82,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 75,0% | 83,6% | ▲ 11,5% |
| Tháng 11 | 61,1% | 49,5% | ▼ 19,0% |
| Tháng 12 | 48,3% | 56,4% | ▲ 16,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,1% | 72,0% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.