Oslo (OSL) – Szczecin-Goleniów "Solidarność" (SZZ)
Tháng 10/2024 có 2.047 lượt khách bay giữa Oslo và Szczecin-Goleniów "Solidarność", tính cả hai chiều, trên 16 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 690 | 2.360 | ▲ 242,0% |
| Tháng 2 | 1.497 | 1.965 | ▲ 31,3% |
| Tháng 3 | 1.316 | 2.092 | ▲ 59,0% |
| Tháng 4 | – | 1.918 | – |
| Tháng 5 | 243 | 1.993 | ▲ 720,2% |
| Tháng 6 | 707 | 2.359 | ▲ 233,7% |
| Tháng 7 | 2.911 | 2.944 | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 2.329 | 2.496 | ▲ 7,2% |
| Tháng 9 | 1.985 | 1.826 | ▼ 8,0% |
| Tháng 10 | 2.342 | 2.047 | ▼ 12,6% |
| Tháng 11 | 1.873 | – | – |
| Tháng 12 | 2.344 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 18 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 10 | 16 | ▲ 60,0% |
| Tháng 3 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | 2 | 16 | ▲ 700,0% |
| Tháng 6 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.134 | 3.402 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 1.890 | 3.024 | ▲ 60,0% |
| Tháng 3 | 2.646 | 3.402 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | – | 3.402 | – |
| Tháng 5 | 378 | 3.024 | ▲ 700,0% |
| Tháng 6 | 756 | 3.402 | ▲ 350,0% |
| Tháng 7 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 8 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 9 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 11 | 3.024 | – | – |
| Tháng 12 | 3.402 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,8% | 69,4% | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 79,2% | 65,0% | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 49,7% | 61,5% | ▲ 23,7% |
| Tháng 4 | – | 56,4% | – |
| Tháng 5 | 64,3% | 65,9% | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 93,5% | 69,3% | ▼ 25,9% |
| Tháng 7 | 85,6% | 86,5% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 68,5% | 73,4% | ▲ 7,2% |
| Tháng 9 | 58,3% | 60,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 68,8% | 67,7% | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 61,9% | – | – |
| Tháng 12 | 68,9% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.