London Stansted (STN) – Szczecin-Goleniów "Solidarność" (SZZ)
Tháng 12/2024 có 11.127 lượt khách bay giữa London Stansted và Szczecin-Goleniów "Solidarność", tính cả hai chiều, trên 69 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.970 | 7.678 | ▲ 10,2% |
| Tháng 2 | 6.848 | 7.010 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 7.136 | 8.177 | ▲ 14,6% |
| Tháng 4 | 7.860 | 9.066 | ▲ 15,3% |
| Tháng 5 | 9.443 | 8.059 | ▼ 14,7% |
| Tháng 6 | 9.171 | 8.160 | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 9.147 | 7.764 | ▼ 15,1% |
| Tháng 8 | 9.644 | 9.589 | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 8.640 | 7.404 | ▼ 14,3% |
| Tháng 10 | 9.000 | 8.810 | ▼ 2,1% |
| Tháng 11 | 6.927 | 9.596 | ▲ 38,5% |
| Tháng 12 | 7.353 | 11.127 | ▲ 51,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 98.139 | 102.440 | ▲ 4,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 46 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 40 | 40 | 0,0% |
| Tháng 3 | 44 | 50 | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 47 | 52 | ▲ 10,6% |
| Tháng 5 | 54 | 44 | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 52 | 44 | ▼ 15,4% |
| Tháng 7 | 52 | 44 | ▼ 15,4% |
| Tháng 8 | 54 | 52 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 52 | 42 | ▼ 19,2% |
| Tháng 10 | 54 | 50 | ▼ 7,4% |
| Tháng 11 | 42 | 60 | ▲ 42,9% |
| Tháng 12 | 46 | 69 | ▲ 50,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 581 | 593 | ▲ 2,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.316 | 8.694 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 7.560 | 7.560 | 0,0% |
| Tháng 3 | 8.316 | 9.450 | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 8.883 | 9.828 | ▲ 10,6% |
| Tháng 5 | 10.206 | 8.316 | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 9.828 | 8.316 | ▼ 15,4% |
| Tháng 7 | 9.828 | 8.316 | ▼ 15,4% |
| Tháng 8 | 10.206 | 9.828 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 9.828 | 7.938 | ▼ 19,2% |
| Tháng 10 | 10.206 | 9.450 | ▼ 7,4% |
| Tháng 11 | 7.938 | 11.340 | ▲ 42,9% |
| Tháng 12 | 8.694 | 13.041 | ▲ 50,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 109.809 | 112.077 | ▲ 2,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,8% | 88,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 2 | 90,6% | 92,7% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 85,8% | 86,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 88,5% | 92,2% | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 92,5% | 96,9% | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 93,3% | 98,1% | ▲ 5,1% |
| Tháng 7 | 93,1% | 93,4% | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 94,5% | 97,6% | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 87,9% | 93,3% | ▲ 6,1% |
| Tháng 10 | 88,2% | 93,2% | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | 87,3% | 84,6% | ▼ 3,1% |
| Tháng 12 | 84,6% | 85,3% | ▲ 0,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,2% | 91,8% | ▲ 3,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.