Szczecin-Goleniów "Solidarność" (SZZ) – Frédéric Chopin Warszawa (WAW)
Tháng 12/2024 có 10.691 lượt khách bay giữa Szczecin-Goleniów "Solidarność" và Frédéric Chopin Warszawa, tính cả hai chiều, trên 164 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.439 | 8.357 | ▼ 11,5% |
| Tháng 2 | 10.020 | 9.268 | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 12.552 | 10.597 | ▼ 15,6% |
| Tháng 4 | 11.487 | 11.113 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 12.612 | 12.103 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 13.611 | 12.384 | ▼ 9,0% |
| Tháng 7 | 12.642 | 12.251 | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 13.337 | 12.851 | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 12.018 | 12.109 | ▲ 0,8% |
| Tháng 10 | 13.021 | 12.769 | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 11.786 | 11.050 | ▼ 6,2% |
| Tháng 12 | 10.190 | 10.691 | ▲ 4,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 142.715 | 135.543 | ▼ 5,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 158 | 144 | ▼ 8,9% |
| Tháng 2 | 152 | 139 | ▼ 8,6% |
| Tháng 3 | 174 | 164 | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 186 | 180 | ▼ 3,2% |
| Tháng 5 | 192 | 191 | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 186 | 173 | ▼ 7,0% |
| Tháng 7 | 184 | 172 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 195 | 193 | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 173 | 172 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 192 | 190 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 164 | 159 | ▼ 3,0% |
| Tháng 12 | 152 | 164 | ▲ 7,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.108 | 2.041 | ▼ 3,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.760 | 12.736 | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 13.884 | 13.099 | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 16.162 | 15.434 | ▼ 4,5% |
| Tháng 4 | 16.586 | 16.652 | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 16.886 | 17.113 | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 16.504 | 15.881 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 15.834 | 15.943 | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 17.097 | 16.896 | ▼ 1,2% |
| Tháng 9 | 14.874 | 16.338 | ▲ 9,8% |
| Tháng 10 | 17.192 | 18.042 | ▲ 4,9% |
| Tháng 11 | 15.120 | 14.754 | ▼ 2,4% |
| Tháng 12 | 13.834 | 15.892 | ▲ 14,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 187.733 | 188.780 | ▲ 0,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,6% | 65,6% | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 72,2% | 70,8% | ▼ 1,9% |
| Tháng 3 | 77,7% | 68,7% | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 69,3% | 66,7% | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 74,7% | 70,7% | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 82,5% | 78,0% | ▼ 5,5% |
| Tháng 7 | 79,8% | 76,8% | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 78,0% | 76,1% | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 80,8% | 74,1% | ▼ 8,3% |
| Tháng 10 | 75,7% | 70,8% | ▼ 6,5% |
| Tháng 11 | 77,9% | 74,9% | ▼ 3,9% |
| Tháng 12 | 73,7% | 67,3% | ▼ 8,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,9% | 71,7% | ▼ 5,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.