John Lennon Liverpool (LPL) – Szczecin-Goleniów "Solidarność" (SZZ)
Tháng 12/2024 có 3.991 lượt khách bay giữa John Lennon Liverpool và Szczecin-Goleniów "Solidarność", tính cả hai chiều, trên 25 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.065 | 3.195 | ▲ 54,7% |
| Tháng 2 | 2.612 | 2.762 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 2.863 | 2.650 | ▼ 7,4% |
| Tháng 4 | 2.948 | 3.210 | ▲ 8,9% |
| Tháng 5 | 3.303 | 3.330 | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 3.266 | 4.082 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 3.135 | 4.928 | ▲ 57,2% |
| Tháng 8 | 2.903 | 4.780 | ▲ 64,7% |
| Tháng 9 | 3.094 | 4.361 | ▲ 41,0% |
| Tháng 10 | 3.155 | 2.882 | ▼ 8,7% |
| Tháng 11 | 2.941 | 2.985 | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | 3.667 | 3.991 | ▲ 8,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 35.952 | 43.156 | ▲ 20,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 8 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 9 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 10 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 11 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 12 | 22 | 25 | ▲ 13,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 214 | 251 | ▲ 17,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.024 | 3.780 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.024 | 0,0% |
| Tháng 3 | 3.780 | 3.024 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 3.024 | 3.402 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3.402 | 4.536 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 3.402 | 5.292 | ▲ 55,6% |
| Tháng 8 | 3.024 | 4.914 | ▲ 62,5% |
| Tháng 9 | 3.402 | 4.914 | ▲ 44,4% |
| Tháng 10 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 11 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 12 | 4.158 | 4.725 | ▲ 13,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 40.446 | 47.439 | ▲ 17,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,3% | 84,5% | ▲ 23,7% |
| Tháng 2 | 86,4% | 91,3% | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 75,7% | 87,6% | ▲ 15,7% |
| Tháng 4 | 97,5% | 94,4% | ▼ 3,2% |
| Tháng 5 | 97,1% | 97,9% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 96,0% | 90,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 92,2% | 93,1% | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 96,0% | 97,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 90,9% | 88,7% | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 92,7% | 95,3% | ▲ 2,8% |
| Tháng 11 | 86,4% | 87,7% | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | 88,2% | 84,5% | ▼ 4,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,0% | 91,0% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.