John Lennon Liverpool (LPL) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 5 lượt khách bay giữa John Lennon Liverpool và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.827 | 2.247 | ▼ 20,5% |
| Tháng 2 | 2.928 | 3.726 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 4.678 | 5.035 | ▲ 7,6% |
| Tháng 4 | 16.423 | 21.617 | ▲ 31,6% |
| Tháng 5 | 19.849 | 35.605 | ▲ 79,4% |
| Tháng 6 | 22.999 | 37.895 | ▲ 64,8% |
| Tháng 7 | 24.755 | 37.822 | ▲ 52,8% |
| Tháng 8 | 23.474 | 38.469 | ▲ 63,9% |
| Tháng 9 | 23.810 | 36.062 | ▲ 51,5% |
| Tháng 10 | 21.313 | 30.888 | ▲ 44,9% |
| Tháng 11 | 4.177 | 2.700 | ▼ 35,4% |
| Tháng 12 | 3.199 | 5 | ▼ 99,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 170.432 | 252.071 | ▲ 47,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 18 | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 37 | 36 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 109 | 139 | ▲ 27,5% |
| Tháng 5 | 126 | 223 | ▲ 77,0% |
| Tháng 6 | 147 | 230 | ▲ 56,5% |
| Tháng 7 | 161 | 240 | ▲ 49,1% |
| Tháng 8 | 153 | 237 | ▲ 54,9% |
| Tháng 9 | 162 | 231 | ▲ 42,6% |
| Tháng 10 | 147 | 203 | ▲ 38,1% |
| Tháng 11 | 35 | 25 | ▼ 28,6% |
| Tháng 12 | 26 | 2 | ▼ 92,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.150 | 1.612 | ▲ 40,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.948 | 2.856 | ▼ 27,7% |
| Tháng 2 | 3.541 | 4.406 | ▲ 24,4% |
| Tháng 3 | 5.864 | 6.385 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 18.817 | 25.689 | ▲ 36,5% |
| Tháng 5 | 21.657 | 39.457 | ▲ 82,2% |
| Tháng 6 | 24.916 | 40.979 | ▲ 64,5% |
| Tháng 7 | 26.529 | 42.072 | ▲ 58,6% |
| Tháng 8 | 25.011 | 41.749 | ▲ 66,9% |
| Tháng 9 | 25.669 | 40.129 | ▲ 56,3% |
| Tháng 10 | 24.582 | 35.432 | ▲ 44,1% |
| Tháng 11 | 5.834 | 4.309 | ▼ 26,1% |
| Tháng 12 | 4.296 | 14 | ▼ 99,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 190.664 | 283.477 | ▲ 48,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,6% | 78,7% | ▲ 9,9% |
| Tháng 2 | 82,7% | 84,6% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 79,8% | 78,9% | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 87,3% | 84,1% | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 91,7% | 90,2% | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 92,3% | 92,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 93,3% | 89,9% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 93,9% | 92,1% | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 92,8% | 89,9% | ▼ 3,1% |
| Tháng 10 | 86,7% | 87,2% | ▲ 0,6% |
| Tháng 11 | 71,6% | 62,7% | ▼ 12,4% |
| Tháng 12 | 74,5% | 35,7% | ▼ 52,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,9% | 80,5% | ▼ 5,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.