Kraków John Paul II (KRK) – Szczecin-Goleniów "Solidarność" (SZZ)
Tháng 10/2024 có 3.441 lượt khách bay giữa Kraków John Paul II và Szczecin-Goleniów "Solidarność", tính cả hai chiều, trên 20 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.597 | – | – |
| Tháng 2 | 2.272 | – | – |
| Tháng 3 | 2.419 | 3.236 | ▲ 33,8% |
| Tháng 4 | 4.501 | 4.172 | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 4.492 | 4.982 | ▲ 10,9% |
| Tháng 6 | 4.585 | 4.128 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 4.649 | 5.096 | ▲ 9,6% |
| Tháng 8 | 4.483 | 4.645 | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 4.350 | 4.429 | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 3.988 | 3.441 | ▼ 13,7% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 9 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 10 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.780 | – | – |
| Tháng 2 | 3.024 | – | – |
| Tháng 3 | 3.780 | 3.780 | 0,0% |
| Tháng 4 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 5 | 4.914 | 5.292 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 4.914 | 4.536 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 4.914 | 5.292 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 9 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 10 | 4.536 | 3.780 | ▼ 16,7% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,7% | – | – |
| Tháng 2 | 75,1% | – | – |
| Tháng 3 | 64,0% | 85,6% | ▲ 33,7% |
| Tháng 4 | 91,6% | 84,9% | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 91,4% | 94,1% | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 93,3% | 91,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 94,6% | 96,3% | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 91,2% | 94,5% | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 88,5% | 90,1% | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 87,9% | 91,0% | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.