Szczecin-Goleniów "Solidarność" (SZZ) – Sandefjord (TRF)
Tháng 12/2024 có 3.049 lượt khách bay giữa Szczecin-Goleniów "Solidarność" và Sandefjord, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.598 | 3.244 | ▲ 24,9% |
| Tháng 2 | 3.313 | 3.209 | ▼ 3,1% |
| Tháng 3 | 3.074 | 3.600 | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 2.919 | 2.600 | ▼ 10,9% |
| Tháng 5 | 3.614 | 3.007 | ▼ 16,8% |
| Tháng 6 | 3.599 | 2.774 | ▼ 22,9% |
| Tháng 7 | 3.726 | 3.503 | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 3.159 | 2.969 | ▼ 6,0% |
| Tháng 9 | 3.201 | 3.021 | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 3.274 | 2.849 | ▼ 13,0% |
| Tháng 11 | 3.063 | 3.244 | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 3.420 | 3.049 | ▼ 10,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 38.960 | 37.069 | ▼ 4,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 4 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 18 | 14 | ▼ 22,2% |
| Tháng 11 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 12 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 226 | 230 | ▲ 1,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.140 | 5.520 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 3.680 | 5.520 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 4.140 | 5.980 | ▲ 44,4% |
| Tháng 4 | 3.680 | 4.140 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 4.140 | 4.140 | 0,0% |
| Tháng 6 | 4.140 | 3.680 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 4.140 | 4.140 | 0,0% |
| Tháng 8 | 3.680 | 4.140 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 4.140 | 4.140 | 0,0% |
| Tháng 10 | 4.140 | 3.080 | ▼ 25,6% |
| Tháng 11 | 5.980 | 4.140 | ▼ 30,8% |
| Tháng 12 | 5.980 | 4.140 | ▼ 30,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 51.980 | 52.760 | ▲ 1,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,8% | 58,8% | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 90,0% | 58,1% | ▼ 35,4% |
| Tháng 3 | 74,3% | 60,2% | ▼ 19,0% |
| Tháng 4 | 79,3% | 62,8% | ▼ 20,8% |
| Tháng 5 | 87,3% | 72,6% | ▼ 16,8% |
| Tháng 6 | 86,9% | 75,4% | ▼ 13,2% |
| Tháng 7 | 90,0% | 84,6% | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 85,8% | 71,7% | ▼ 16,4% |
| Tháng 9 | 77,3% | 73,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 79,1% | 92,5% | ▲ 16,9% |
| Tháng 11 | 51,2% | 78,4% | ▲ 53,1% |
| Tháng 12 | 57,2% | 73,6% | ▲ 28,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,8% | 71,8% | ▼ 6,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.