Sandefjord (TRF) – Warszawa Modlin (WMI)
Tháng 11/2024 có 661 lượt khách bay giữa Sandefjord và Warszawa Modlin, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.460 | 6.766 | ▼ 9,3% |
| Tháng 2 | 7.516 | 5.635 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 7.333 | 6.427 | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 9.055 | 4.258 | ▼ 53,0% |
| Tháng 5 | 9.990 | 5.909 | ▼ 40,9% |
| Tháng 6 | 9.982 | 5.053 | ▼ 49,4% |
| Tháng 7 | 10.978 | 5.926 | ▼ 46,0% |
| Tháng 8 | 10.252 | 6.395 | ▼ 37,6% |
| Tháng 9 | 9.592 | 4.815 | ▼ 49,8% |
| Tháng 10 | 9.748 | 5.474 | ▼ 43,8% |
| Tháng 11 | 6.260 | 661 | ▼ 89,4% |
| Tháng 12 | 7.764 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 98.166 | 57.319 | ▼ 41,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 52 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 48 | 40 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 53 | 52 | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 61 | 33 | ▼ 45,9% |
| Tháng 5 | 62 | 36 | ▼ 41,9% |
| Tháng 6 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 7 | 62 | 34 | ▼ 45,2% |
| Tháng 8 | 62 | 38 | ▼ 38,7% |
| Tháng 9 | 56 | 32 | ▼ 42,9% |
| Tháng 10 | 62 | 36 | ▼ 41,9% |
| Tháng 11 | 46 | 4 | ▼ 91,3% |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 626 | 388 | ▼ 38,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.248 | 10.038 | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 9.282 | 7.875 | ▼ 15,2% |
| Tháng 3 | 10.164 | 10.017 | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 12.012 | 6.237 | ▼ 48,1% |
| Tháng 5 | 12.138 | 6.804 | ▼ 43,9% |
| Tháng 6 | 11.886 | 5.859 | ▼ 50,7% |
| Tháng 7 | 12.348 | 6.426 | ▼ 48,0% |
| Tháng 8 | 12.264 | 7.182 | ▼ 41,4% |
| Tháng 9 | 11.088 | 6.048 | ▼ 45,5% |
| Tháng 10 | 12.348 | 6.804 | ▼ 44,9% |
| Tháng 11 | 8.807 | 756 | ▼ 91,4% |
| Tháng 12 | 11.046 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 122.585 | 74.046 | ▼ 39,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,8% | 67,4% | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 81,0% | 71,6% | ▼ 11,6% |
| Tháng 3 | 72,1% | 64,2% | ▼ 11,0% |
| Tháng 4 | 75,4% | 68,3% | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 82,3% | 86,8% | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 84,0% | 86,2% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 88,9% | 92,2% | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 83,6% | 89,0% | ▲ 6,5% |
| Tháng 9 | 86,5% | 79,6% | ▼ 8,0% |
| Tháng 10 | 78,9% | 80,5% | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 71,1% | 87,4% | ▲ 22,9% |
| Tháng 12 | 70,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T11) | 79,7% | 79,4% | ▼ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.