Stockholm-Arlanda (ARN) – Warszawa Modlin (WMI)
Tháng 11/2024 có 1.109 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Warszawa Modlin, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.708 | 6.766 | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 6.846 | 4.945 | ▼ 27,8% |
| Tháng 3 | 8.125 | 8.628 | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 10.133 | 8.211 | ▼ 19,0% |
| Tháng 5 | 10.836 | 9.168 | ▼ 15,4% |
| Tháng 6 | 9.192 | 8.972 | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 9.751 | 10.009 | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 9.664 | 9.283 | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 8.376 | 8.603 | ▲ 2,7% |
| Tháng 10 | 10.655 | 8.209 | ▼ 23,0% |
| Tháng 11 | 6.492 | 1.109 | ▼ 82,9% |
| Tháng 12 | 7.287 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 97.778 | 83.903 | ▼ 14,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 42 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 43 | 32 | ▼ 25,6% |
| Tháng 3 | 48 | 56 | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 60 | 52 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 51 | 50 | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 53 | 54 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 54 | 53 | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 46 | 50 | ▲ 8,7% |
| Tháng 10 | 61 | 49 | ▼ 19,7% |
| Tháng 11 | 38 | 6 | ▼ 84,2% |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 562 | 498 | ▼ 11,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.824 | 8.122 | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 7.921 | 6.214 | ▼ 21,6% |
| Tháng 3 | 9.360 | 10.732 | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 11.510 | 9.930 | ▼ 13,7% |
| Tháng 5 | 11.834 | 10.308 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 9.806 | 9.466 | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 10.166 | 10.254 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 10.444 | 9.844 | ▼ 5,7% |
| Tháng 9 | 8.844 | 9.450 | ▲ 6,9% |
| Tháng 10 | 11.713 | 9.261 | ▼ 20,9% |
| Tháng 11 | 7.284 | 1.166 | ▼ 84,0% |
| Tháng 12 | 8.500 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 107.706 | 94.747 | ▼ 12,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,4% | 83,3% | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 86,4% | 79,6% | ▼ 7,9% |
| Tháng 3 | 86,8% | 80,4% | ▼ 7,4% |
| Tháng 4 | 88,0% | 82,7% | ▼ 6,0% |
| Tháng 5 | 91,6% | 88,9% | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 93,7% | 94,8% | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 95,9% | 97,6% | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 92,5% | 94,3% | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 94,7% | 91,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 91,0% | 88,6% | ▼ 2,6% |
| Tháng 11 | 89,1% | 95,1% | ▲ 6,7% |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T11) | 90,6% | 88,8% | ▼ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.