Dubrovnik (DBV) – Oslo (OSL)
Tháng 11/2024 có 849 lượt khách bay giữa Dubrovnik và Oslo, tính cả hai chiều, trên 5 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 596 | – | – |
| Tháng 3 | 1.338 | – | – |
| Tháng 4 | 1.186 | 220 | ▼ 81,5% |
| Tháng 5 | 3.193 | 2.053 | ▼ 35,7% |
| Tháng 6 | 4.473 | 4.825 | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 10.456 | 10.363 | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 6.265 | 5.707 | ▼ 8,9% |
| Tháng 9 | 3.210 | 2.533 | ▼ 21,1% |
| Tháng 10 | 4.025 | 813 | ▼ 79,8% |
| Tháng 11 | 787 | 849 | ▲ 7,9% |
| Tháng 12 | 77 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 4 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | – | – |
| Tháng 4 | 7 | 2 | ▼ 71,4% |
| Tháng 5 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 63 | 64 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 45 | 44 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 25 | 5 | ▼ 80,0% |
| Tháng 11 | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 720 | – | – |
| Tháng 3 | 1.440 | – | – |
| Tháng 4 | 1.260 | 372 | ▼ 70,5% |
| Tháng 5 | 3.672 | 2.988 | ▼ 18,6% |
| Tháng 6 | 5.610 | 6.552 | ▲ 16,8% |
| Tháng 7 | 11.784 | 11.868 | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 8.412 | 8.196 | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 3.354 | 2.988 | ▼ 10,9% |
| Tháng 10 | 4.608 | 930 | ▼ 79,8% |
| Tháng 11 | 1.260 | 900 | ▼ 28,6% |
| Tháng 12 | 180 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 82,8% | – | – |
| Tháng 3 | 92,9% | – | – |
| Tháng 4 | 94,1% | 59,1% | ▼ 37,2% |
| Tháng 5 | 87,0% | 68,7% | ▼ 21,0% |
| Tháng 6 | 79,7% | 73,6% | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 88,7% | 87,3% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 74,5% | 69,6% | ▼ 6,6% |
| Tháng 9 | 95,7% | 84,8% | ▼ 11,4% |
| Tháng 10 | 87,3% | 87,4% | ▲ 0,1% |
| Tháng 11 | 62,5% | 94,3% | ▲ 50,9% |
| Tháng 12 | 42,8% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.