Faro (FAO) – Oslo (OSL)
Tháng 12/2024 có 1.262 lượt khách bay giữa Faro và Oslo, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 319 | 323 | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 622 | 632 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 2.097 | 1.914 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 4.205 | 3.016 | ▼ 28,3% |
| Tháng 5 | 4.370 | 2.626 | ▼ 39,9% |
| Tháng 6 | 3.943 | 4.896 | ▲ 24,2% |
| Tháng 7 | 8.814 | 9.015 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 5.073 | 5.723 | ▲ 12,8% |
| Tháng 9 | 3.114 | 3.840 | ▲ 23,3% |
| Tháng 10 | 4.428 | 4.484 | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 1.519 | 2.799 | ▲ 84,3% |
| Tháng 12 | 1.522 | 1.262 | ▼ 17,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 40.026 | 40.530 | ▲ 1,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 3 | 14 | 12 | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 5 | 28 | 16 | ▼ 42,9% |
| Tháng 6 | 24 | 32 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 52 | 53 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 36 | 40 | ▲ 11,1% |
| Tháng 9 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 10 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 11 | 9 | 18 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 251 | 253 | ▲ 0,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 751 | 372 | ▼ 50,5% |
| Tháng 2 | 750 | 744 | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 2.604 | 2.250 | ▼ 13,6% |
| Tháng 4 | 5.201 | 3.360 | ▼ 35,4% |
| Tháng 5 | 5.245 | 2.988 | ▼ 43,0% |
| Tháng 6 | 4.507 | 5.964 | ▲ 32,3% |
| Tháng 7 | 9.491 | 9.993 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 6.702 | 7.404 | ▲ 10,5% |
| Tháng 9 | 3.398 | 4.461 | ▲ 31,3% |
| Tháng 10 | 5.100 | 4.795 | ▼ 6,0% |
| Tháng 11 | 1.689 | 3.381 | ▲ 100,2% |
| Tháng 12 | 1.872 | 1.495 | ▼ 20,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 47.310 | 47.207 | ▼ 0,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42,5% | 86,8% | ▲ 104,2% |
| Tháng 2 | 82,9% | 84,9% | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 80,5% | 85,1% | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 80,8% | 89,8% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 83,3% | 87,9% | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 87,5% | 82,1% | ▼ 6,2% |
| Tháng 7 | 92,9% | 90,2% | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 75,7% | 77,3% | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 91,6% | 86,1% | ▼ 6,0% |
| Tháng 10 | 86,8% | 93,5% | ▲ 7,7% |
| Tháng 11 | 89,9% | 82,8% | ▼ 7,9% |
| Tháng 12 | 81,3% | 84,4% | ▲ 3,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,3% | 85,9% | ▲ 5,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.