Burgas (BOJ) – Oslo (OSL)
Tháng 10/2024 có 561 lượt khách bay giữa Burgas và Oslo, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1.452 | 2.491 | ▲ 71,6% |
| Tháng 6 | 4.772 | 4.614 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 12.637 | 11.557 | ▼ 8,5% |
| Tháng 8 | 7.209 | 5.722 | ▼ 20,6% |
| Tháng 9 | 3.172 | 2.822 | ▼ 11,0% |
| Tháng 10 | 1.071 | 561 | ▼ 47,6% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 9 | 18 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 72 | 65 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 45 | 35 | ▼ 22,2% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1.689 | 3.366 | ▲ 99,3% |
| Tháng 6 | 5.777 | 5.633 | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 13.496 | 12.338 | ▼ 8,6% |
| Tháng 8 | 8.370 | 6.612 | ▼ 21,0% |
| Tháng 9 | 3.366 | 3.006 | ▼ 10,7% |
| Tháng 10 | 1.506 | 750 | ▼ 50,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 86,0% | 74,0% | ▼ 14,0% |
| Tháng 6 | 82,6% | 81,9% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 93,6% | 93,7% | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 86,1% | 86,5% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 94,2% | 93,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 71,1% | 74,8% | ▲ 5,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.