Nantes Atlantique (NTE) – Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) (PGF)
Tháng 12/2024 có 1.651 lượt khách bay giữa Nantes Atlantique và Perpignan-Rivesaltes (Llabanère), tính cả hai chiều, trên 12 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 273 | 842 | ▲ 208,4% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.493 | 1.108 | ▼ 25,8% |
| Tháng 5 | 2.407 | 2.688 | ▲ 11,7% |
| Tháng 6 | 2.965 | 1.963 | ▼ 33,8% |
| Tháng 7 | 3.946 | 2.694 | ▼ 31,7% |
| Tháng 8 | 4.006 | 2.725 | ▼ 32,0% |
| Tháng 9 | 2.571 | 2.249 | ▼ 12,5% |
| Tháng 10 | 2.292 | 2.382 | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 534 | 274 | ▼ 48,7% |
| Tháng 12 | 1.491 | 1.651 | ▲ 10,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | 10 | 12 | ▲ 20,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 312 | 936 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.704 | 1.344 | ▼ 21,1% |
| Tháng 5 | 2.736 | 3.048 | ▲ 11,4% |
| Tháng 6 | 3.312 | 2.232 | ▼ 32,6% |
| Tháng 7 | 4.200 | 2.832 | ▼ 32,6% |
| Tháng 8 | 4.200 | 2.808 | ▼ 33,1% |
| Tháng 9 | 3.000 | 2.496 | ▼ 16,8% |
| Tháng 10 | 3.048 | 2.856 | ▼ 6,3% |
| Tháng 11 | 672 | 312 | ▼ 53,6% |
| Tháng 12 | 1.704 | 1.920 | ▲ 12,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 90,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 87,6% | 82,4% | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 88,0% | 88,2% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 89,5% | 87,9% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 94,0% | 95,1% | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 95,4% | 97,0% | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 85,7% | 90,1% | ▲ 5,1% |
| Tháng 10 | 75,2% | 83,4% | ▲ 10,9% |
| Tháng 11 | 79,5% | 87,8% | ▲ 10,4% |
| Tháng 12 | 87,5% | 86,0% | ▼ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.