Nice - Côte d'Azur (NCE) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 11.391 lượt khách bay giữa Nice - Côte d'Azur và Vienna, tính cả hai chiều, trên 101 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.021 | 9.821 | ▲ 8,9% |
| Tháng 2 | 10.423 | 10.645 | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 14.502 | 14.650 | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 20.919 | 20.884 | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 21.935 | 22.472 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 23.398 | 25.834 | ▲ 10,4% |
| Tháng 7 | 27.308 | 35.454 | ▲ 29,8% |
| Tháng 8 | 27.706 | 37.192 | ▲ 34,2% |
| Tháng 9 | 25.202 | 26.446 | ▲ 4,9% |
| Tháng 10 | 21.644 | 19.294 | ▼ 10,9% |
| Tháng 11 | 14.187 | 10.750 | ▼ 24,2% |
| Tháng 12 | 12.674 | 11.391 | ▼ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228.919 | 244.833 | ▲ 7,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83 | 95 | ▲ 14,5% |
| Tháng 2 | 88 | 82 | ▼ 6,8% |
| Tháng 3 | 126 | 117 | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 171 | 173 | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 185 | 182 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 172 | 202 | ▲ 17,4% |
| Tháng 7 | 186 | 243 | ▲ 30,6% |
| Tháng 8 | 182 | 255 | ▲ 40,1% |
| Tháng 9 | 178 | 195 | ▲ 9,6% |
| Tháng 10 | 174 | 175 | ▲ 0,6% |
| Tháng 11 | 123 | 89 | ▼ 27,6% |
| Tháng 12 | 93 | 101 | ▲ 8,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.761 | 1.909 | ▲ 8,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.470 | 14.906 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 13.480 | 13.708 | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 20.250 | 19.208 | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 28.120 | 30.204 | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 29.352 | 32.275 | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 29.202 | 33.195 | ▲ 13,7% |
| Tháng 7 | 31.167 | 39.969 | ▲ 28,2% |
| Tháng 8 | 31.181 | 42.424 | ▲ 36,1% |
| Tháng 9 | 30.206 | 32.685 | ▲ 8,2% |
| Tháng 10 | 30.248 | 28.695 | ▼ 5,1% |
| Tháng 11 | 18.949 | 14.098 | ▼ 25,6% |
| Tháng 12 | 16.414 | 15.441 | ▼ 5,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 292.039 | 316.808 | ▲ 8,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,0% | 65,9% | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 77,3% | 77,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 71,6% | 76,3% | ▲ 6,6% |
| Tháng 4 | 74,4% | 69,1% | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 74,7% | 69,6% | ▼ 6,8% |
| Tháng 6 | 80,1% | 77,8% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 87,6% | 88,7% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 88,9% | 87,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 83,4% | 80,9% | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 71,6% | 67,2% | ▼ 6,1% |
| Tháng 11 | 74,9% | 76,3% | ▲ 1,9% |
| Tháng 12 | 77,2% | 73,8% | ▼ 4,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,4% | 75,9% | ▼ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.