Napoli (NAP) – Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi (TPS)
Tháng 12/2024 có 2.870 lượt khách bay giữa Napoli và Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85 | 3.312 | ▲ 3.796,5% |
| Tháng 2 | 71 | 2.742 | ▲ 3.762,0% |
| Tháng 3 | 51 | 2.401 | ▲ 4.607,8% |
| Tháng 4 | 145 | 3.500 | ▲ 2.313,8% |
| Tháng 5 | 4.293 | 3.844 | ▼ 10,5% |
| Tháng 6 | 4.409 | 4.033 | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 7.309 | 4.407 | ▼ 39,7% |
| Tháng 8 | 6.681 | 4.797 | ▼ 28,2% |
| Tháng 9 | 5.158 | 4.079 | ▼ 20,9% |
| Tháng 10 | 4.853 | 3.207 | ▼ 33,9% |
| Tháng 11 | 2.684 | 2.861 | ▲ 6,6% |
| Tháng 12 | 2.868 | 2.870 | ▲ 0,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 38.607 | 42.053 | ▲ 8,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 26 | ▲ 160,0% |
| Tháng 2 | 8 | 22 | ▲ 175,0% |
| Tháng 3 | 6 | 18 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 2 | 26 | ▲ 1.200,0% |
| Tháng 5 | 34 | 27 | ▼ 20,6% |
| Tháng 6 | 39 | 26 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 55 | 28 | ▼ 49,1% |
| Tháng 8 | 45 | 28 | ▼ 37,8% |
| Tháng 9 | 33 | 27 | ▼ 18,2% |
| Tháng 10 | 34 | 24 | ▼ 29,4% |
| Tháng 11 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 12 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 304 | 288 | ▼ 5,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.890 | 4.914 | ▲ 160,0% |
| Tháng 2 | 1.512 | 4.158 | ▲ 175,0% |
| Tháng 3 | 1.134 | 3.402 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 378 | 4.914 | ▲ 1.200,0% |
| Tháng 5 | 6.426 | 4.922 | ▼ 23,4% |
| Tháng 6 | 6.463 | 4.914 | ▼ 24,0% |
| Tháng 7 | 10.224 | 5.283 | ▼ 48,3% |
| Tháng 8 | 8.005 | 5.292 | ▼ 33,9% |
| Tháng 9 | 6.057 | 4.968 | ▼ 18,0% |
| Tháng 10 | 6.442 | 4.568 | ▼ 29,1% |
| Tháng 11 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 12 | 3.780 | 3.402 | ▼ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 55.713 | 54.139 | ▼ 2,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4,5% | 67,4% | ▲ 1.397,8% |
| Tháng 2 | 4,7% | 65,9% | ▲ 1.302,1% |
| Tháng 3 | 4,5% | 70,6% | ▲ 1.468,9% |
| Tháng 4 | 38,4% | 71,2% | ▲ 85,4% |
| Tháng 5 | 66,8% | 78,1% | ▲ 16,9% |
| Tháng 6 | 68,2% | 82,1% | ▲ 20,4% |
| Tháng 7 | 71,5% | 83,4% | ▲ 16,6% |
| Tháng 8 | 83,5% | 90,6% | ▲ 8,5% |
| Tháng 9 | 85,2% | 82,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 75,3% | 70,2% | ▼ 6,8% |
| Tháng 11 | 78,9% | 84,1% | ▲ 6,6% |
| Tháng 12 | 75,9% | 84,4% | ▲ 11,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 54,8% | 77,5% | ▲ 41,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.