Malpensa (MXP) – Tunis-Carthage (TUN)
Tháng 12/2024 có 13.197 lượt khách bay giữa Malpensa và Tunis-Carthage, tính cả hai chiều, trên 106 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.189 | 9.906 | ▲ 37,8% |
| Tháng 2 | 6.408 | 9.641 | ▲ 50,5% |
| Tháng 3 | 6.424 | 8.585 | ▲ 33,6% |
| Tháng 4 | 7.250 | 12.415 | ▲ 71,2% |
| Tháng 5 | 7.407 | 11.362 | ▲ 53,4% |
| Tháng 6 | 9.664 | 15.609 | ▲ 61,5% |
| Tháng 7 | 12.500 | 14.601 | ▲ 16,8% |
| Tháng 8 | 12.818 | 18.037 | ▲ 40,7% |
| Tháng 9 | 11.786 | 15.454 | ▲ 31,1% |
| Tháng 10 | 10.500 | 14.503 | ▲ 38,1% |
| Tháng 11 | 8.052 | 11.250 | ▲ 39,7% |
| Tháng 12 | 10.289 | 13.197 | ▲ 28,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 110.287 | 154.560 | ▲ 40,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 92 | ▲ 46,0% |
| Tháng 2 | 58 | 84 | ▲ 44,8% |
| Tháng 3 | 54 | 76 | ▲ 40,7% |
| Tháng 4 | 67 | 103 | ▲ 53,7% |
| Tháng 5 | 69 | 103 | ▲ 49,3% |
| Tháng 6 | 89 | 132 | ▲ 48,3% |
| Tháng 7 | 106 | 128 | ▲ 20,8% |
| Tháng 8 | 110 | 141 | ▲ 28,2% |
| Tháng 9 | 115 | 127 | ▲ 10,4% |
| Tháng 10 | 102 | 113 | ▲ 10,8% |
| Tháng 11 | 80 | 92 | ▲ 15,0% |
| Tháng 12 | 92 | 106 | ▲ 15,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.005 | 1.297 | ▲ 29,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.754 | 14.676 | ▲ 67,6% |
| Tháng 2 | 8.412 | 13.396 | ▲ 59,2% |
| Tháng 3 | 8.328 | 12.076 | ▲ 45,0% |
| Tháng 4 | 9.480 | 16.516 | ▲ 74,2% |
| Tháng 5 | 10.441 | 16.446 | ▲ 57,5% |
| Tháng 6 | 13.403 | 21.222 | ▲ 58,3% |
| Tháng 7 | 15.647 | 20.672 | ▲ 32,1% |
| Tháng 8 | 16.552 | 22.626 | ▲ 36,7% |
| Tháng 9 | 16.876 | 20.832 | ▲ 23,4% |
| Tháng 10 | 15.190 | 18.819 | ▲ 23,9% |
| Tháng 11 | 12.776 | 15.124 | ▲ 18,4% |
| Tháng 12 | 14.978 | 16.934 | ▲ 13,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 150.837 | 209.339 | ▲ 38,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 67,5% | ▼ 17,8% |
| Tháng 2 | 76,2% | 72,0% | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 77,1% | 71,1% | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 76,5% | 75,2% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 70,9% | 69,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 72,1% | 73,6% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 79,9% | 70,6% | ▼ 11,6% |
| Tháng 8 | 77,4% | 79,7% | ▲ 3,0% |
| Tháng 9 | 69,8% | 74,2% | ▲ 6,3% |
| Tháng 10 | 69,1% | 77,1% | ▲ 11,6% |
| Tháng 11 | 63,0% | 74,4% | ▲ 18,1% |
| Tháng 12 | 68,7% | 77,9% | ▲ 13,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,6% | 73,5% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.